DHBK

Xét tuyển cho thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT

01/10/2021 19:47

Trường Đại học Bách khoa (ĐHBK), Đại học Đà Nẵng thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hệ chính quy vào các ngành của Trường theo hình thức xét học bạ THPT dành cho thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 do giãn cách vì dịch bệnh COVID 19 như sau:

1. Chỉ tiêu: 60

2. Thời gian thu hồ sơ: Từ ngày thông báo đến trước 17h ngày 08/10/2021

3. Vùng tuyển, đối tượng và chính sách ưu tiên

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng: Thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 do giãn cách vì dịch bệnh COVID 19.

- Chính sách ưu tiên: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

4. Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển

4.1. Nguyên tắc đăng ký

- Thí sinh gửi hồ sơ điện tử tới địa chỉ email: tuyensinh2021@dut.udn.vn

- Mỗi thí sinh được đăng ký tối đa 05 nguyện vọng. Các ngành, chuyên ngành, chương trình (sau đây gọi là ngành) đăng ký trong danh mục các ngành xét tuyển trong Phụ lục đính kèm.

- Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

- Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi nộp hồ sơ xét tuyển.

4.2. Nguyên tắc xét tuyển

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.

- Đối với mỗi thí sinh, nếu đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn học trong tổ hợp theo thang điểm 10 có xét đến hệ số (nếu có) tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh, được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng điểm môn học lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12, được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ qui định tại Phụ lục của thông báo này, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên cho thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

- Thí sinh không cung cấp đầy đủ các minh chứng theo quy định sẽ không được xét tuyển.

- Thí sinh không cung cấp minh chứng để hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm ưu tiên.

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian qui định của Trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học.

5. Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển

5.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

* Hồ sơ gồm:

- Đơn đăng ký xét tuyển (Mẫu 1) có đầy đủ thông tin theo quy định. Thí sinh tải mẫu tại địa chỉ http://dut.udn.vn/tuyensinh2021

- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;

- Bản sao chứng nhận đặc cách tốt nghiệp THPT do giãn cách vì dịch bệnh COVID 19 năm 2021;

- Bản sao học bạ THPT;

- Minh chứng chuyển lệ phí qua tài khoản;

- Minh chứng được hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng (nếu đăng ký hưởng ưu tiên);

* Phương thức đăng ký: Thí sinh scan tất cả hồ sơ và gửi về địa chỉ email:

tuyensinh2021@dut.udn.vn

                                        Tiêu đề email:  <TSDC2021­_Tenthisinh>

5.2 Lệ phí đăng ký xét tuyển

- Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đ/nguyện vọng.

- Thí sinh nộp lệ phí đăng ký theo hình thức chuyển khoản và cung cấp minh chứng đã nộp lệ phí khi đăng ký trực tuyển. Thông tin chuyển khoản:

  + Số tài khoản:      200.720.100.357.9 - Ngân hàng Agribank, chi nhánh Ông Ích Khiêm, Đà Nẵng

  + Đơn vị hưởng:   Trường Đại học Bách khoa

  + Nội dung:           <Số CMND>/<Số Thẻ căn cước> + le phi TSĐC 2021

6. Thông tin liên hệ

Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh vui lòng truy cập trang tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHĐN tại địa chỉ: http://dut.udn.vn/TuyenSinh2021 hoặc liên hệ với Phòng Đào tạo, Trường Đại học Bách khoa qua số điện thoại: 0888.377.177.

7. Các ngành xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng

TT

Mã trường

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
 

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

GHI CHÚ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

DDK

Công nghệ sinh học

7420201

2

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=26,92 và không có môn nào < 5,00

 

2

DDK

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=20,61 và không có môn nào < 5,00

 

3

DDK

Công nghệ chế tạo máy

7510202

4

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=25,74 và không có môn nào < 5,00

 

4

DDK

Quản lý công nghiệp

7510601

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,25 và không có môn nào < 5,00

 

5

DDK

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

1

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=25,09 và không có môn nào < 5,00

 

6

DDK

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=23,92 và không có môn nào < 5,00

 

7

DDK

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,89 và không có môn nào < 5,00

 

8

DDK

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114CLC

3

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=25,08 và không có môn nào < 5,00

 

9

DDK

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

3

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=27,37 và không có môn nào < 5,00

 

10

DDK

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,1 và không có môn nào < 5,00

 

11

DDK

Kỹ thuật nhiệt

7520115

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=24,18 và không có môn nào < 5,00

 

12

DDK

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=17,53 và không có môn nào < 5,00

 

13

DDK

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=23,63 và không có môn nào < 5,00

 

14

DDK

Kỹ thuật điện

7520201

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,85 và không có môn nào < 5,00

 

15

DDK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

7520207CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=24,37 và không có môn nào < 5,00

 

16

DDK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=27,15 và không có môn nào < 5,00

 

17

DDK

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216CLC

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,76 và không có môn nào < 5,00

 

18

DDK

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=28,4 và không có môn nào < 5,00

 

19

DDK

Kỹ thuật hóa học

7520301

2

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=25,43 và không có môn nào < 5,00

 

20

DDK

Kỹ thuật môi trường

7520320

1

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=21,16 và không có môn nào < 5,00

 

21

DDK

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101CLC

1

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=24,21 và không có môn nào < 5,00

 

22

DDK

Công nghệ thực phẩm

7540101

2

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=27,25 và không có môn nào < 5,00

 

23

DDK

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

1

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V00
2. V01
3. V02

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=20,65 và không có môn nào < 5,00

 

24

DDK

Kiến trúc

7580101

1

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V00
2. V01
3. V02

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=22,8 và không có môn nào < 5,00

 

25

DDK

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

7580201CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,94 và không có môn nào < 5,00

 

26

DDK

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

7580201

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,38 và không có môn nào < 5,00

 

27

DDK

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

7580201A

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=23,63 và không có môn nào < 5,00

 

28

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=17,8 và không có môn nào < 5,00

 

29

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=19,65 và không có môn nào < 5,00

 

30

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=22,48 và không có môn nào < 5,00

 

31

DDK

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301CLC

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=20,15 và không có môn nào < 5,00

 

32

DDK

Kinh tế xây dựng

7580301

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,1 và không có môn nào < 5,00

 

33

DDK

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

1

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=23,24 và không có môn nào < 5,00

 

34

DDK

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=17,27 và không có môn nào < 5,00

 

35

DDK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=17,4 và không có môn nào < 5,00

 

36

DDK

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

1

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=21,0500; các môn còn lại >= 5,00

 

37

DDK

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

7905216

1

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=21,0500; các môn còn lại >= 5,00

 

38

DDK

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

PFIEV

2

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=19,48 và không có môn nào < 5,00

 

39

DDK

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

1

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=26,48 và không có môn nào < 5,00

 

40

DDK

Kỹ thuật máy tính

7480106

2

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=28,04 và không có môn nào < 5,00

 

Ghi  chú:

1) Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn (quy về thang điểm 30) + Điểm ưu tiên (quy đổi) khu vực, đối tượng (nếu có)

2) Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình của môn học ở năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ.

3) Thí sinh đăng ký xét tuyển Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ phải có điểm trung bình môn tiếng Anh năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 ở chương trình đào tạo THPT đạt từ 7,0 trở lên.