|
1
|
Thông tin chung về Trường ĐHBK
|
|
|
|
1.1
|
Tên gọi đầy đủ của Trường ĐHBK (bao gồm tên bằng tiếng Anh).
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/1012
|
|
1.2
|
Địa chỉ trụ sở chính và các địa chỉ hoạt động khác của Trường ĐHBK , điện thoại, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử)
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/1012
|
|
1.3
|
Loại hình của cơ sở giáo dục, cơ quan/tổ chức quản lý trực tiếp hoặc chủ sở hữu.
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/1012
|
|
1.4
|
Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của Trường ĐHBK
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/18
|
|
1.5
|
Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Trường ĐHBK .
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/17
|
|
1.6
|
Thông tin người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ, bao gồm: Họ và tên, chức vụ, địa chỉ nơi làm việc; số điện thoại, địa chỉ thư điện tử.
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/143
|
|
1.7
|
Tổ chức bộ máy
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/1058
|
|
1.8
|
Các văn bản khác của Trường ĐHBK : Chiến lược phát triển; quy chế dân chủ; các nghị quyết của Hội đồng Trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có)
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Phong/Tochuc/Gioithieu/id/12063
|
|
2
|
Thu, chi tài chính
|
|
|
|
2.1
|
- Tình hình tài chính của Trường ĐHBK trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật.
- Kết quả thu chi hoạt động (mục VII.2 Phụ lục II của Thông tư 09).
|
KHTC
|
|
|
2.2
|
Các khoản thu và mức thu đối với người học.
|
KHTC
|
https://dut.udn.vn/Phong/Taichinh/Tintucds/gid/4
|
|
2.3
|
Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng đối với người học.
|
KHTC
|
https://dut.udn.vn/Phong/Taichinh/Tintucds/gid/4
|
|
2.4
|
Số dư các quỹ theo quy định, kể cả quỹ đặc thù (nếu có).
|
KHTC
|
|
|
2.5
|
Các nội dung công khai tài chính khác thực hiện theo quy định của pháp luật về tài chính, ngân sách, kế toán, kiểm toán, dân chủ cơ sở.
|
KHTC
|
https://dut.udn.vn/Phong/Taichinh/Thongbao/id/10069
https://dut.udn.vn/Phong/Taichinh/Thongbao/id/11772
|
|
3
|
Điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo, nghiên cứu
|
|
|
|
3.1
|
Thông tin về mức độ đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí của Chuẩn cơ sở giáo dục đại học, phù hợp với kết quả do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.
|
QLCL&PC
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/11421
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/21
|
|
3.2
|
Thông tin về ngành, chương trình đào tạo và các kỳ thi cấp chứng chỉ.
|
ĐT, QLCL&PC
|
https://dut.udn.vn/TrangDaotao/Gioithieu/id/93
|
|
3.3
|
- Thông tin về đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên;
- Thống kê đội ngũ giảng viên toàn thời gian theo các lĩnh vực đào tạo, Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ;
- Số lượng giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng hằng năm theo quy định.
|
TCHC
|
https://dut.udn.vn/Danhba
https://dut.udn.vn/Phong/Tochuc/Gioithieu/id/12063
|
|
3.4
|
- Thông tin về cơ sở vật chất dùng chung;
- Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất, Diện tích đất và diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo.
|
CSVC, TTHL&TT
|
https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/139
https://dut.udn.vn/Tintuc/GioiThieu/id/171
https://dut.udn.vn/TTHLTT/Gioithieu/id/12089
|
|
3.5
|
Thông tin về kết quả đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo.
- Kết quả tự đánh giá của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá;
- Kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm.
|
QLCL&PC
|
https://dut.udn.vn/Phong/QML/BDKDCL/Gioithieu/id/1892
|
|
3.6
|
- Thông tin về kết quả kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo
- Kiểm định chất lượng giáo dục
|
QLCL&PC
|
https://dut.udn.vn/Phong/QML/BDKDCL/Gioithieu/id/1900
https://dut.udn.vn/Phong/QML/BDKDCL/Gioithieu/id/1898
|
|
4
|
Kế hoạch và kết quả hoạt động đào tạo, hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
4.1
|
Thông tin về kế hoạch tuyển sinh, tổ chức đào tạo hằng năm đối với từng trình độ, hình thức đào tạo theo các quy chế tuyển sinh, đào tạo hiện hành
|
ĐT
|
https://tuyensinh.dut.udn.vn/
|
|
4.2
|
- Thông tin về kết quả tuyển sinh và đào tạo hằng năm
- Các chỉ số đánh giá về tuyển sinh và đào tạo, Quy mô đào tạo, tuyển mới và tốt nghiệp trong năm
|
ĐT
|
https://tuyensinh2025.dut.udn.vn/bao-cao-xac-dinh-chi-tieu-tuyen-sinh
|
|
4.3
|
Thông tin về kết quả hoạt động khoa học và công nghệ trong năm:
- Danh mục dự án, đề tài hoặc nhiệm vụ khoa học công nghệ do ĐHĐN chủ trì.
- Các kết quả chuyển giao tri thức, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ khởi nghiệp (nếu có).
|
KHCN&ĐN
|
|
|
4.4
|
Thông tin về kết quả khoa học và công nghệ trong năm:
- Số lượng công trình khoa học được công bố trên các ấn phẩm quốc tế có uy tín và các công bố khoa học khác; số lượng bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích được cấp.
- Kết quả công bố khoa học, công nghệ
|
KHCN&ĐN
|
|