DHBK

DHBK

film izle
trindir.net
istanbul escort
Ankara escort
casinoslot giriş bahisnow sultanbet grandpashabet
vdcasino
escort pendik
erotik film izle Rus escort gaziantep rus escort
deneme bonusu deneme bonusu
istanbul escort antalya escort
deneme bonusu deneme bonusu
Paying for a drink with sex
Mature anal sex pussy fucking interracial ass fuck
Guntur sex mms secret ha bathroom lo
turk porno izle
Casino Sitelerine Para Yatırma ve Çekme İşlemleri
kalkinmaatolyesi.org bahis siteleri
bahis siteleri

Phụ lục 1: Danh mục ngành, chỉ tiêu xét tuyển, mã đăng ký xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển và tiêu chí phụ sử dụng xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Trường

15/06/2020 16:29

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

1

Công nghệ sinh học

7420201

15

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. Đối với tất cả các ngành (trừ Kiến trúc):
- Đối tượng 1:
ưu tiên theo thứ tự ĐXT (tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) cao hơn.
- Đối tượng 2: ưu tiên theo thứ tự Giải HSG từ cao xuống thấp. Nếu cùng giải, xét đến điểm thi học sinh Giỏi.
- Đối tượng 3: Ưu tiên theo thứ tự điểm trung bình (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) môn chuyên, cao hơn. Trường hợp điểm trung bình môn chuyên bằng nhau, ưu tiên theo thứ tự điểm trung bình (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) môn Toán cao hơn.
- Đối tượng 4 và đối tượng 5: ưu tiên theo thứ tự ĐXT cao hơn. Trường hợp ĐXT bằng nhau, ưu tiên theo thứ tự điểm trung bình (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) môn Toán cao hơn.
2. Đối với ngành Kiến trúc: ưu tiên theo điểm thi môn Vẽ mỹ thuật.

2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật)

7480201CLC

15

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tiếng Nhật

3

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201CLC1

35

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

4

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

15

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

5

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

7

Quản lý công nghiệp

7510601

15

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

8

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

10

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

9

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

10

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

11

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114CLC

15

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

12

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

13

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115CLC

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

14

Kỹ thuật nhiệt

7520115

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

15

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

16

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

17

Kỹ thuật điện

7520201

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

7520207CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

19

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

22

Kỹ thuật hóa học

7520301

15

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

23

Kỹ thuật môi trường

7520320

5

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

24

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101CLC

15

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

10

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

26

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

5

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

27

Kiến trúc

7580101

10

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

28

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

7580201CLC

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

29

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

7580201

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

30

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

7580201A

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

31

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205CLC

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

34

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301CLC

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

35

Kinh tế xây dựng

7580301

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

36

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

5

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

37

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

38

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

39

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

15

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

40

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

7905216

5

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

41

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

PFIEV

20

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

42

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201CLC2

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

43

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

44

Kỹ thuật máy tính

7480106

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh