DHBK

Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Nhóm ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Năm 2018

Năm 2019

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

- Ngành Công nghệ Sinh học

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa+Sinh (B00)

+ Toán+Hóa+Tiếng Anh (D07)

60

58

17

38

1

19.5

80

104

40

57

7

20

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

150

109

75

29

23

0

 

 

- Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

90

128

73

55

20

230

263

168

95

23

- Công nghệ thông tin chất lượng cao (tiếng Nhật)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Nhật (D28)

45

45

30

15

-

20.6

60

75

51

22

2

23.5

- Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

50

61

58

3

16.5

60

42

32

10

18.5

- Công nghệ Chế tạo máy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

130

152

132

20

19

190

264

227

37

20.5

- Quản lý công nghiệp

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

60

71

58

13

18.5

80

124

98

26

18

- Kỹ thuật Cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

110

128

119

8

19.75

0

 

 

- Kỹ thuật Cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

61

47

14

15

200

182

145

37

16.5

- Kỹ thuật cơ – điện tử

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

100

126

117

9

20.75

0

 

 

- Kỹ thuật cơ – điện tử (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

50

40

10

15.5

130

212

176

36

19.5

- Kỹ thuật Nhiệt

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

90

99

88

11

18.5

0

 

 

- Kỹ thuật Nhiệt (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

10

8

2

15.05

90

41

32

9

15.5

- Kỹ thuật Tàu thủy

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

50

40

34

6

15.3

50

22

19

3

16.15

- Kỹ thuật Điện

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

180

182

156

24

19.5

0

 

 

- Kỹ thuật Điện (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

87

70

17

15.75

220

176

146

30

17

- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

180

185

154

31

19.25

0

 

 

- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

46

30

16

15.15

200

188

132

56

17

- Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

100

130

113

17

21.5

0

 

 

- KT Điều khiển & Tự động hóa (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

88

67

21

17.75

180

254

218

36

21.25

- Kỹ thuật Hóa học

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh (D07)

90

104

88

16

17

120

107

82

25

17.5

- Kỹ thuật Môi trường

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán + Hóa học+Tiếng Anh (D07)

60

57

52

5

16

0

 

 

- Công nghệ dầu khí & khai thác dầu (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh (D07)

45

25

23

2

15.00

45

22

19

3

16.2

- Công nghệ Thực phẩm

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh (D07)

+ Toán+Hóa học+Sinh học

80

126

59

3

64

19.75

0

 

 

- Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+ Hóa học+Tiếng Anh (D07)

+ Toán+ Hóa học+ Sinh học

45

70

28

6

36

16

120

115

64

13

38

17.55

- Kiến trúc (Chất lượng cao)

+ Toán, Ngữ văn, vẽ KT (V01)

+ Toán, Vật lí, vẽ KT (V00)

+ Toán, Tiếng Anh, vẽ KT (V02)

80

96

40

41

11

18.25

90

91

28

47

16

19.5

- Kỹ thuật Xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

130

133

120

11

19

0

 

 

- Kỹ thuật Xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

35

31

4

15.05

160

120

100

20

16.1

- Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

50

15

13

2

15.05

0

 

 

- Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

120

129

110

19

16.5

0

 

 

- KT xây dựng công trình giao thông (CLC)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

 

 

 

120

22

19

3

15.3

- Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Tin học XD

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

80

69

56

13

15.1

80

44

39

5

20

- Kinh tế xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

70

64

54

10

18.75

0

 

 

- Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

45

16

14

2

15.05

90

71

52

19

15.5

- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

 

 

 

60

12

9

3

15.25

- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

 

 

 

120

19

14

5

15.35

- Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A01)

100

54

44

10

15.23

100

52

43

9

17.55

- Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A00)

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh (D07)

90

19

12

7

15.30

90

25

20

5

15.11

- Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh (A00)

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh (D07)

50

16

13

3

15.04

50

15

10

5

15.34

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

- Quản lý Tài nguyên & Môi trường

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh (D07)

60

54

49

5

15.5

70

38

32

6

17.5