DHBK

Xét tuyển theo điểm thi THPT 2020

Ghi chú:

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Đối với ngành Kiến trúc, yêu cầu điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5,00 điểm.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, rồi quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

1

Công nghệ sinh học

7420201

35

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật)

7480201CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tiếng Nhật

1. A00
2. A01
3. D28

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

3

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201CLC1

130

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

4

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

5

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

65

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

7

Quản lý công nghiệp

7510601

35

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

8

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

20

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

9

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

10

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

11

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114CLC

35

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

12

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

13

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

14

Kỹ thuật nhiệt

7520115

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

15

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

16

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

17

Kỹ thuật điện

7520201

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

7520207CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

19

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

22

Kỹ thuật hóa học

7520301

40

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

23

Kỹ thuật môi trường

7520320

25

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

24

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101CLC

35

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

25

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

26

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

20

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V00
2. V01
3. V02

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Bằng nhau

27

Kiến trúc

7580101

30

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V00
2. V01
3. V02

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Bằng nhau

28

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

7580201CLC

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

29

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

7580201

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

30

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

7580201A

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

31

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

34

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

35

Kinh tế xây dựng

7580301

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

36

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

30

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

37

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

38

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

39

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

40

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Bằng nhau

40

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

7905216

25

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Bằng nhau

41

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

PFIEV

45

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

42

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201CLC2

35

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

43

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

44

Kỹ thuật máy tính

7480106

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau