Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Nhóm ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Năm 2017

Năm 2018

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

- Ngành Công nghệ Sinh học

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa+Sinh (B00)

+ Toán+Hóa+Tiếng Anh (D07)

65

77

21

51

5

23.75

60

58

17

38

1

19.5

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

185

204

168

36

26

150

109

75

29

23

- Công nghệ thông tin chất lượng cao (tiếng Anh)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

45

56

26

30

24.5

 

 

 

- Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

 

 

90

128

 

73

55

20

- Công nghệ thông tin chất lượng cao (tiếng Nhật)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

45

53

44

9

23

45

45

30

15

20.6

- Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

60

36

34

2

17

50

61

58

3

16.5

- Công nghệ Chế tạo máy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

150

136

14

21.75

130

152

132

20

19

- Quản lý công nghiệp

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

70

79

70

9

19.25

60

71

58

13

18.5

- Kỹ thuật Cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

140

171

163

8

23

110

128

119

8

19.75

- Kỹ thuật Cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

 

 

45

61

 

47

14

15

- Kỹ thuật cơ – điện tử

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

140

172

158

14

24.25

100

126

117

9

20.75

- Kỹ thuật cơ – điện tử (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

 

 

45

50

40

10

15.5

- Kỹ thuật Nhiệt

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

140

141

121

20

19.5

90

99

88

11

18.5

- Kỹ thuật Nhiệt (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

 

 

45

10

8

2

15.05

- Kỹ thuật Tàu thủy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

60

46

42

4

17

50

40

34

6

15.3

- Kỹ thuật Điện

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

170

219

198

21

23.5

180

182

156

24

19.5

- Kỹ thuật Điện (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

90

50

38

12

16

45

87

70

17

15.75

- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

180

218

177

41

21.5

180

185

154

31

19.25

- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

45

57

36

21

20

45

46

30

16

15.15

- Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

100

123

108

15

25

100

130

113

17

21.5

- KT Điều khiển & Tự động hóa (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

90

69

58

11

17.75

45

88

67

21

17.75

- Kỹ thuật Hóa học

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

80

98

85

13

21.25

90

104

88

16

17

- Kỹ thuật Môi trường

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

75

54

53

1

17.5

60

57

52

5

16

- Công nghệ dầu khí & khai thác dầu (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

45

34

 

32

2

20.5

45

25

 

23

2

15.00

- Công nghệ Thực phẩm

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

+ Toán+Hóa học+ Sinh học

85

80

51

4

25

25

80

126

59

3

64

19.75

- Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

+ Toán+Hóa học+ Sinh học

45

65

36

21

8

20

45

70

28

6

36

16

- Kiến trúc (Chất lượng cao)

+ Toán, Ngữ văn, vẽ KT

+ Toán, Vật lí, vẽ KT

+ Toán, Tiếng Anh, vẽ KT

90

98

38

42

18

19.5

80

96

40

41

11

18.25

- Kỹ thuật Xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

215

253

 

228

25

21

130

133

 

120

11

19

- Kỹ thuật Xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

 

 

45

35

 

31

4

15.05

- Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

110

31

24

7

16.25

50

15

13

2

15.05

- Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

135

83

79

4

18

120

129

110

19

16.5

- KT xây dựng công trình giao thông (CLC)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

45

11

10

1

18

 

 

 

- Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Tin học XD

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

50

55

51

4

19.75

80

69

56

13

15.1

- Kinh tế xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

120

139

115

24

20.25

70

64

54

10

18.75

- Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

 

 

 

45

16

14

2

15.05

- Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

100

73

 

47

26

19.25

100

54

 

44

10

15.23

- Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông

+ Toán+Vật lí+Tiếng Anh

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

80

49

39

10

16.5

90

19

12

7

15.30

- Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

40

26

22

4

16.25

50

16

13

3

15.04

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

- Quản lý Tài nguyên & Môi trường

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

55

63

55

8

19.5

60

54

49

5

15.5