Điểm trúng tuyển 2 năm gần nhất

Nhóm ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Năm 2016

Năm 2017

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

- Ngành Công nghệ Sinh học

+ Toán+Vật lí+Hóa học (A00)

+ Toán+Hóa+Sinh (B00)

+ Toán+Hóa+Tiếng Anh (D07)

70

 

 

56

30

26

22

65

77

21

51

5

23.75

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

270

 

147

23.75

 

185

204

168

36

26

- Công nghệ thông tin chất lượng cao (tiếng Anh)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

55

21.25

45

56

26

30

24.5

- Công nghệ thông tin chất lượng cao (tiếng Nhật)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

46

21.5

45

53

44

9

23

  • - Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

60

 

56

53

3

20.25

 

60

36

34

2

17

  • - Công nghệ Chế tạo máy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

130

 

111

 

22.25

 

 

150

14

21.75

  • - Quản lý công nghiệp

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

60

 

57

51

6

18

 

70

79

70

9

19.25

  • - Kỹ thuật Cơ khí

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

130

 

127

126

1

21

 

140

171

163

8

23

  • - Kỹ thuật cơ – điện tử

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

110

 

98

95

3

23.5

 

140

172

158

14

24.25

  • - Kỹ thuật Nhiệt

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

110

 

104

100

4

21.5

 

140

141

121

20

19.5

  • - Kỹ thuật Tàu thủy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

63

 

55

52

3

19.25

 

60

46

42

4

17

  • - Kỹ thuật Điện, điện tử

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

210

108

23

 

170

219

198

21

23.5

  • - Kỹ thuật Điện, điện tử Chất lượng cao

+ Toán+Vật lí+Hóa học

  • +Toán+Vật lí+Tiếng Anh

44

21.5

90

50

38

12

16

  • - Kỹ thuật Điện tử và Viễn thông

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

160

 

103

22.5

 

180

218

177

41

21.5

  • - Kỹ thuật Điện tử và Viễn thông (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

  • +Toán+Vật lí+Tiếng Anh

66

18

45

57

36

21

20

  • - Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

150

 

63

23.5

 

100

123

108

15

25

  • - KT Điều khiển & Tự động hóa (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

  • +Toán+Vật lí+Tiếng Anh

46

21.25

90

69

58

11

17.75

  • - Kỹ thuật Hóa học

+ Toán+Vật lí+Hóa học

  • +Toán+Hóa học+Tiếng Anh

70

 

76

75

1

19.5

 

80

98

85

13

21.25

  • - Kỹ thuật Môi trường

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Hóa học+Tiếng Anh

70

 

75

74

1

20.25

 

75

54

53

1

17.5

  • - Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Hóa học+Tiếng Anh

80

 

45

43

2

18.5

 

45

34

32

2

20.5

  • - Công nghệ Thực phẩm

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Hóa học+Tiếng Anh

+Toán+Hóa học+ Sinh học

115

 

71

 

22.75

 

85

80

51

4

25

25

  • - Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Hóa học+Tiếng Anh

  • +Toán+Hóa học+ Sinh học

17

18

45

65

36

21

8

20

  • - Kiến trúc (Chất lượng cao)
  • + Toán, Ngữ văn, vẽ KT
  • + Toán, Vật lí, vẽ KT
  • + Toán,Tiếng Anh, vẽ KT

80

 

98

38

55

5

18.5

 

90

98

38

42

18

19.5

  • - Kỹ thuật Công trình xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

200

 

212

217

5

21.25

 

215

253

228

25

21

  • - Kỹ thuật Công trình thủy

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

65

 

63

62

1

18.75

 

110

31

24

7

16.25

  • - Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

175

 

131

20.5

 

135

83

79

4

18

  • - KT xây dựng công trình giao thông (CLC)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

  • +Toán+Vật lí+Tiếng Anh

38

19.75

45

11

10

1

18

  • - Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Tin học XD

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

50

 

50

48

2

19.75

 

50

55

51

4

19.75

  • - Kinh tế xây dựng

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

110

 

119

111

8

20

 

120

139

115

24

20.25

  • - Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

80

 

66

51

15

40.5

 

100

73

 

47

26

19.25

  • - Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

+Toán+Hóa học+Tiếng Anh

80

 

43

39

4

20.25

 

80

49

39

10

16.5

  • - Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

+Toán+Vật lí+Tiếng Anh

  • +Toán+Hóa học+Tiếng Anh

40

 

28

23

5

20.25

 

40

26

22

4

16.25

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

- Quản lý Tài nguyên & Môi trường

+ Toán+Vật lí+Hóa học

+ Toán+Hóa học+Tiếng Anh

60

 

56

56

19.5

55

63

55

8

19.5