DHBK

DHBK

film izle
trindir.net
istanbul escort
Ankara escort
casinoslot giriş bahisnow sultanbet grandpashabet
vdcasino
escort pendik
erotik film izle Rus escort gaziantep rus escort
deneme bonusu deneme bonusu
istanbul escort antalya escort
deneme bonusu deneme bonusu
Paying for a drink with sex
Mature anal sex pussy fucking interracial ass fuck
Guntur sex mms secret ha bathroom lo
turk porno izle
Casino Sitelerine Para Yatırma ve Çekme İşlemleri
kalkinmaatolyesi.org bahis siteleri
bahis siteleri

Thông tin tuyển sinh năm 2015

28/07/2015 06:43

THÔNG TIN TƯ VẤN NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2015.

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN THỐNG

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm tuyển sinh năm 2014

Tư vấn nộp hồ sơ

1

Công nghệ thông tin

D480201

190

[Toán, Vật lý, Hóa học]

hoặc

[Toán, Vật lý, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1 

21.5

1) Nhóm ngành tử 1 đến 16 thường được nhiều thí sinh lựa chọn.

2) Các thí sinh có điểm xét tuyển (theo tổ hợp tương ứng) cao hơn điểm sàn ít nhất 5 điểm mới nên đăng ký nhóm ngành này.

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

2

Công nghệ chế tạo máy

D510202

140

18,5

3

Kỹ thuật cơ khí

D520103

150

19

4

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

80

21

5

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

160

20

6

Kỹ thuật điện tử và viễn thông

D520209

220

18.5

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

80

20.5

8

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

240

19

9

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

160

18.5

10

Kinh tế xây dựng

D580301

100

18.5

11

Quản lý công nghiệp

D510601

60

18.5

12

Công nghệ sinh học

D420201

60

[Toán, Hóa học, Vật lý] 

hoặc

[Toán, Hóa học, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

20.5

13

Kỹ thuật dầu khí

D520604

80

19.5

14

Công nghệ thực phẩm

D540101

120

20.5

15

Kỹ thuật môi trường

D520320

70

18.5

16

Quản lý tài nguyên & môi trường

D850101

60

18.5

17

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

60

[Toán, Vật lý, Hóa học]    hoặc

[Toán, Vật lý, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

17.5

1) Nhóm ngành từ số thứ tự 17 đến 23 có khả năng trúng tuyển cao

2) Các thí sinh có điểm xét tuyển (theo tổ hợp tương ứng) cao hơn điểm sàn khoảng 2-4 điểm chỉ nên đăng ký vào nhóm ngành này.

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

18

Kỹ thuật công trình thủy

D580202

60

17.5

19

Kỹ thuật nhiệt

D520115

150

17.5

20

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

50

17.5

21

Kỹ thuật xây dựng

D580208

60

17.5

22

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

50

17.5

23

Kỹ thuật hóa học

D520301

60

[Toán, Hóa học, Vật lý]      hoặc

[Toán, Hóa học, Anh văn]  (không quá 15 chỉ tiêu)

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

17.5

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TINH HOA

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

Điểm tuyển sinh năm 2014

Tư vấn nộp hồ sơ

1

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

D905206

80

Anh văn*2 + Toán + Vật lý

Lấy điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu

1) Các thí sinh có tổng điểm (Toán+Lý+Anh) hay (Toán+Lý+Hóa) lớn hơn điểm sàn từ 2 điểm trở lên, nếu có điểm thi tiếng Anh cao (hoặc có chứng chỉ quốc tế về tiếng Anh), có thể đăng ký vào các chương trình tinh hoa

2) Chương trình Tiên tiến học bằng tiếng Anh theo chương trình của Hoa Kỳ và có cơ hội học chuyển tiếp tại Hoa Kỳ

3) Chương trình đào tạo KSCLC Việt Pháp PFIEV được Ủy ban bằng CTI Cộng hòa Pháp công nhận; BGD&ĐT công nhận tương đương trình độ thạc sĩ khi xét học tiếp lên bậc học cao hơn. Ưu tiên sinh viên đạt giải trong các kỳ thi quốc gia và quốc tế Toán, Lý, Hóa, Tin học.

Thông tin chi tiết:

CTTT:   http://ece.dut.udn.vn -    http://es.dut.udn.vn

PFIEV:   http://clc.dut.udn.vn

2

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

D905216

40

Anh văn*2 + Toán + Vật lý

3

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV

* Chuyên ngành Sản xuất tự động (ngành KT Cơ khí)

* Chuyên ngành Tin học công nghiệp (ngành KT điện)

* Chuyên ngành Công nghệ phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)

 

80

[Toán*3 + Vật lý*2 + Anh văn]  hoặc  [Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học]

III. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

1

Công nghệ thông tin

D480201

40

[Toán, Vật lý, Hóa học]    hoặc

[Toán, Vật lý, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

Lấy điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu

1) Cơ hội học đúng ngành nghề

2) Thí sinh có điểm xét tuyển cao hơn điểm sàn từ 3 điểm và tiếng Anh trung bình khá trở lên có thể đăng  ký vào nhóm này

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

2

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

40

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

40

4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

40

IV. TUYỂN SINH RIÊNG

1

Kiến trúc

D580102

140

Vẽ mỹ thuật*2 + Toán*1,5 + Ngữ văn

 

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

GHI CHÚ: Đối với các Chương trình Tiên tiến, Chương trình PFIEV, Chương trình Chất lượng cao cần tham khảo thêm thông tin chi tiết trên trang thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa và của trang web của các Chương trình.

Xem thông tin chi tiết: http://daotao.dut.udn.vn/ts 

Giải đáp thắc mắc: http://facebook.com/dhbachkhoadhdanang

 

THÔNG TIN TƯ VẤN NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2015.

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN THỐNG

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm tuyển sinh năm 2014

Tư vấn nộp hồ sơ

1

Công nghệ thông tin

D480201

190

[Toán, Vật lý, Hóa học]

hoặc

[Toán, Vật lý, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1 

21.5

1) Nhóm ngành tử 1 đến 16 thường được nhiều thí sinh lựa chọn.

2) Các thí sinh có điểm xét tuyển (theo tổ hợp tương ứng) cao hơn điểm sàn ít nhất 5 điểm mới nên đăng ký nhóm ngành này.

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

2

Công nghệ chế tạo máy

D510202

140

18,5

3

Kỹ thuật cơ khí

D520103

150

19

4

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

80

21

5

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

160

20

6

Kỹ thuật điện tử và viễn thông

D520209

220

18.5

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

80

20.5

8

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

240

19

9

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

160

18.5

10

Kinh tế xây dựng

D580301

100

18.5

11

Quản lý công nghiệp

D510601

60

18.5

12

Công nghệ sinh học

D420201

60

[Toán, Hóa học, Vật lý] 

hoặc

[Toán, Hóa học, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

20.5

13

Kỹ thuật dầu khí

D520604

80

19.5

14

Công nghệ thực phẩm

D540101

120

20.5

15

Kỹ thuật môi trường

D520320

70

18.5

16

Quản lý tài nguyên & môi trường

D850101

60

18.5

17

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

60

[Toán, Vật lý, Hóa học]    hoặc

[Toán, Vật lý, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

17.5

1) Nhóm ngành từ số thứ tự 17 đến 23 có khả năng trúng tuyển cao

2) Các thí sinh có điểm xét tuyển (theo tổ hợp tương ứng) cao hơn điểm sàn khoảng 2-4 điểm chỉ nên đăng ký vào nhóm ngành này.

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

18

Kỹ thuật công trình thủy

D580202

60

17.5

19

Kỹ thuật nhiệt

D520115

150

17.5

20

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

50

17.5

21

Kỹ thuật xây dựng

D580208

60

17.5

22

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

50

17.5

23

Kỹ thuật hóa học

D520301

60

[Toán, Hóa học, Vật lý]      hoặc

[Toán, Hóa học, Anh văn]  (không quá 15 chỉ tiêu)

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

17.5

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TINH HOA

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

Điểm tuyển sinh năm 2014

Tư vấn nộp hồ sơ

1

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

D905206

80

Anh văn*2 + Toán + Vật lý

Lấy điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu

1) Các thí sinh có tổng điểm (Toán+Lý+Anh) hay (Toán+Lý+Hóa) lớn hơn điểm sàn từ 2 điểm trở lên, nếu có điểm thi tiếng Anh cao (hoặc có chứng chỉ quốc tế về tiếng Anh), có thể đăng ký vào các chương trình tinh hoa

2) Chương trình Tiên tiến học bằng tiếng Anh theo chương trình của Hoa Kỳ và có cơ hội học chuyển tiếp tại Hoa Kỳ

3) Chương trình đào tạo KSCLC Việt Pháp PFIEV được Ủy ban bằng CTI Cộng hòa Pháp công nhận; BGD&ĐT công nhận tương đương trình độ thạc sĩ khi xét học tiếp lên bậc học cao hơn. Ưu tiên sinh viên đạt giải trong các kỳ thi quốc gia và quốc tế Toán, Lý, Hóa, Tin học.

Thông tin chi tiết:

CTTT:   http://ece.dut.udn.vn -    http://es.dut.udn.vn

PFIEV:   http://clc.dut.udn.vn

2

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

D905216

40

Anh văn*2 + Toán + Vật lý

3

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV

* Chuyên ngành Sản xuất tự động (ngành KT Cơ khí)

* Chuyên ngành Tin học công nghiệp (ngành KT điện)

* Chuyên ngành Công nghệ phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)

 

80

[Toán*3 + Vật lý*2 + Anh văn]  hoặc  [Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học]

III. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

1

Công nghệ thông tin

D480201

40

[Toán, Vật lý, Hóa học]    hoặc

[Toán, Vật lý, Anh văn]

Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1

Lấy điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu

1) Cơ hội học đúng ngành nghề

2) Thí sinh có điểm xét tuyển cao hơn điểm sàn từ 3 điểm và tiếng Anh trung bình khá trở lên có thể đăng  ký vào nhóm này

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

2

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

40

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

40

4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

40

IV. TUYỂN SINH RIÊNG

1

Kiến trúc

D580102

140

Vẽ mỹ thuật*2 + Toán*1,5 + Ngữ văn

 

Thông tin chi tiết:   http://daotao.dut.udn.vn

GHI CHÚ: Đối với các Chương trình Tiên tiến, Chương trình PFIEV, Chương trình Chất lượng cao cần tham khảo thêm thông tin chi tiết trên trang thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa và của trang web của các Chương trình.

Xem thông tin chi tiết: http://daotao.dut.udn.vn/ts 

Giải đáp thắc mắc: http://facebook.com/dhbachkhoadhdanang