Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

Mục tiêu đào tạo

Đào tạo nguồn nhân lực ưu tú có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức về đạo đức nghề nghiệp và ý thức trách nhiệm với môi trường và xã hội; có nền tảng kiến thức khoa học cơ bản toàn diện, kiến thức chuyên môn cao đạt chuẩn khu vực và quốc tế, kỹ năng thực hành cơ bản để tiếp cận nhanh với các công việc trong lĩnh vực Tự động hóa-hệ thống nhúng trong các doanh nghiệp trong và ngoài nước; có kỹ năng tiếng Anh tốt, phương pháp làm việc chuyên nghiệp, tư duy phản biện khoa học và các kỹ năng mềm khác để phát triển bản thân; có khả năng tự học, tự nghiên cứu, khả năng tiếp thu các kiến thức khoa học công nghệ tiên tiến trên thế giới để phát triển kỹ năng học tập suốt đời.

Chuẩn đầu ra

Sau khi tốt nghiệp từ chương trình, Kỹ sư ngành Hệ thống nhúng có khả năng:

1. Có khả năng áp dụng các kiến thức khoa học cơ bản trong công tác chuyên môn.

2. Có khả năng thiết kế, tiến hành thí nghiệm, phân tích và giải thích các dữ liệu.

3. Có khả năng xác định, phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

4. Có khả năng sử dụng phương pháp kỹ thuật, các công cụ kỹ thuật hiện đại, các phần mềm chuyên dụng vào thực tiễn kỹ thuật.

5. Có khả năng sửa chữa, thiết kế, tư vấn, giám sát, vận hành và quản lý các thiết bị, hệ thốngtrong lĩnh vực điện tử, viễn thông, đáp ứng các yêu cầu thực tiễn về kinh tế, xã hội, môi trường, an toàn lao động và sản xuất bền vững.

6. Có kiến thức về các vấn đề đương thời và kiến thức cần thiết để hiểu được sự ảnh hưởng của các giải pháp kỹ thuật tới bối cảnh xã hội, môi trường, kinh tế và sự toàn cầu hóa.

7. Có khả năng suy nghĩ độc lập, tư duy phản biện và làm việc nhóm hiệu quả.

8. Có khả năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong công tác chuyên môn và trong môi trường quốc tế.

9. Có khả năng trình bày, diễn thuyết và báo cáo kết quả.

10. Có khả năng nhận thức được nhu cầu học tập của bản thân và có khả năng học tập suốt đời.

11. Có ý thức về đạo đức nghề nghiệp, thái độ chính trị tốt và trách nhiệm đối với xã hội và môi trường.

Cấu trúc chương trình

Yêu cầu về tiếng Anh: Chương trình đào tạo được thiết kế để trong năm học đầu tiên sinh viên được học tập trung tiếng Anh bởi các giáo viên bản ngữ và giáo viên Việt Nam giàu kinh nghiệm. Sinh viên được yêu cầu phải đạt được chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (TOFEL iBT, IELTS) trong năm học đầu tiên và năm học cuối cùng.

 

STT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Học phần bắt buộc

(173 tín chỉ)

1

Giáo dục đại cương

34

2

Toán và khoa học cơ bản

41

3

Cơ sở ngành

34

4

Chuyên ngành

40

5

Khoa học máy tính

24

Học phần tự chọn

(18 tín chỉ)

6

Tự chọn chuyên ngành

12

7

Chuyên đề + Thiết kế đồ án tốt nghiệp

6

Tổng cộng

191

Danh sách các môn học

No.

Code

Course name

Credit

General Education Requirements

34

1

WR 227

Technical Report Writing

3

2

 

Basic Principles of Marxism-Leninism 1

2

3

 

Basic Principles of Marxism-Leninism 2

3

4

 

Ho Chi Minh Thoughts

2

5

 

General Laws

2

6

 

The Revolutional Ways of Vietnam Communist Party

3

7

 

Physial Education, National Defense Education

0

8

UNST1

English Composition

4

9

UNST2

Micro Economics

2

10

UNST3

Macro Economics

2

11

UNST4

Leadership

2

12

UNST5

Advanced Technical Writing & Oral Presentation

4

13

UNST6

Project Management

2

14

EC 314U

Communication in Small Groups

3

Math/Science Requirements

41

1

MTH 251

Calculus 1

4

2

MTH 252

Calculus 2

4

3

MTH 261

Linear Algebra

4

4

MTH 256

Differential Equations

4

5

MTH 356

Discrete Mathematics

4

6

STAT 451

Applied Statistics for Engineers and Scienticsts

4

7

PH 221

Physics 1

3

8

PH 221L

Lab for PH 221

1

9

PH 222

Physics 2

3

10

PH 222L

Lab for PH 222

1

11

PH 223

Physics 3

3

12

PH 223L

Lab for PH 223

1

13

CH 221

Chemistry

4

14

CH 221L

Lab for CH 221

1

Engineering Fundamentals Requirements

34

1

ECE 102

Engineering Computing

4

2

ECE 171

Digital Circuits

4

3

ECE 200

Introduction to Engineering

2

4

ECE 221

Electric Circuits 1

4

5

ECE 222

Electric Circuits 2

4

6

ECE 223

Electric Circuits 3

4

7

ECE 271

Digital Systems

4

8

ECE 321

Electronics 1

4

9

ECE 322

Electronics 2

4

Engineering Specilization Requirements

40

1

ECE 371

Microprocessors

4

2

ECE 372

Microprocessor Intefacing & Embedded Systems

4

3

ECE 373

Embedded Operating Systems and Device Drivers

4

4

ECE 351

Hardware Design Languages and FPGA

4

5

ECE 411

Industrial Design Process

4

6

ECE 418

Continuous-Time Linear Systems

4

7

ECE 419

Discrete-Time Linear Systems

4

8

ECE 455

Artificial Intelligence 1

4

9

ECE 485

Microprcessor System Design 1

4

10

ECE 486

Computer Architecture

4

Engineering Specilization Electives

12

1

ECE 465

Digital Signal Processing

4

2

ECE 478

Intelligent Robotics

4

3

ECE 311

Feedback and Control

4

Computer Science Requirements

24

1

CS 161

Introduction to Programming and Problem-solving

4

2

CS 162

Introduction to Computer Science

4

3

CS 163

Data Structures

4

4

CS 202

Programming Systems

4

5

CS 333

Introduction to Operating Systems

4

6

CS 494

Internetworking Protocol

4

EE Free Elective Design Projects

Select 3 courses of the following list

30% of 6

1

ECE 552

Digital Control Systems

30% of 6

2

ECE 441

Electric Energy System Components

3

ECE 545

Power Electronics Systems Design

4

 

Data Mining

Capstone Project

70% of 6

 

 

Internship

70 % of 6

 

 

Final Project

Total

191

Ghi chú: Đề cương chi tiết các môn học có thể được tìm thấy ở các đường link sau:

1. Các môn cơ sở ngành, chuyên ngành (Mã môn học ECE):

http://www.pdx.edu/ece/ece-course-list

2. Các môn toán (Mã môn học MTH)

http://pdx.smartcatalogiq.com/en/2014-2015/Bulletin/Courses/Mth-Mathematical-Sciences

3. Các môn khoa học máy tính (Mã môn học CS)

http://www.pdx.edu/computer-science/courses

4. Các môn vật lý (Mã môn học PH)

http://www.pdx.edu/physics/course-descriptions-and-syllabi

5. Môn hóa học (Mã môn học CH)

https://www.pdx.edu/chem/syllabi-0

Kế hoạch đào tạo CTTT ngành Hệ thống nhúng

Year/
quarter

Code

Course name

Credits

1/qtr 1

 

General Laws

2

 

Basic Principles of Marxism-Leninism 1

2

 

National Defense Education

Certificate

 

Physical Education 1

Certificate

 

TOEFL iBT

 

 

 

 

2
1/qtr 2

 

Basic Principles of Marxism-Leninism 2

3

CH 221

Chemistry

4

CH 221L

Lab for CH 221

1

 

Physical Education 2

Certificate

 

TOEFL iBT

 

 

 

 

8
1/qtr 3

 

Ho Chi Minh thought

2

MTH 251

Calculus 1

4

UNST1

English Composition

4

 

Physical Education 3

Certificate

 

TOEFL iBT

 

 

 

 

10
2/qtr 1

 

The Revolutional Ways of Vietnam Communist Party

3

MTH 252

Calculus 2

4

PH 221

Physics 1

3

PH 221L

Lab for PH 221

1

ECE 200

Introduction to Engineering

2

WR 272

Technical Report Writing

3

 

 

 

16
2/qtr 2

PH 222

Physics 2

3

PH 222L

Lab for PH 222

1

MTH 261

Linear Algebra

4

ECE 102

Engineering Computing

4

CS 161

Introduction to Programming and Problem-solving

4

 

 

 

18
2/qtr 3

MTH 256

Differential Equations

4

PH 223

Physics 3

3

PH 223L

Lab for PH 223

1

ECE 221

Electric Circuits 1

4

CS 162

Introduction to Computer Science

4

 

 

 

16
3/qtr 1

MTH 356

Discrete Mathematics

4

ECE 222

Electric Circuits 2

4

ECE 171

Digital Circuits

4

CS 163

Data Structures

4

UNST 2

Micro Economics

2

 

 

 

18
3/qtr 2

STAT451

Applied Statistics for Engineers and Scienticsts

4

ECE 223

Electric Circuits 3

4

ECE 271

Digital Systems

4

ECE 321

Electronics 1

4

CS 202

Programming Systems

4

UNST3

Macro Economics

2

 

 

 

22
3/qtr 3

ECE 371

Microprocessors

4

ECE 322

Electronics 2

4

CS 333

Introduction to Operating Systems

4

ECE 351

Hardware Design Languagues and FPGA

4

EC 314U

Communication in Small Groups

3

 

 

 

19
4/qtr1

ECE 372

Microprocessor Intefacing & Embedded Systems

4

UNST 4

Leadership

2

ECE 418

Continuous-Time Linear Systems

4

ECE 465

Digital Signal Processing

4

CS 494

Internet Working Protocol

4

 

 

 

18
4/qtr 2

ECE 485

Microprcessor System Design

4

ECE 373

Embedded Operating Sys. and Device Drivers

4

ECE 419

Discrete-Time Linear Systems

4

UNST5

Advanced Technical Writing & Oral Presentation

4

ECE 411

Industrial Design Process

4

 

 

 

20
4/qtr 3

ECE 455

Artificial Intelligence

4

ECE 486

Computer Architecture

4

ECE 478

Intelligent Robotics

4

UNST6

Project Management

2

ECE 311

Feedback and Control

4

 

 

 

18
5/qtr 1 EE Free Elective Design Projects  

ECE 552

Digital Control Systems

10% of 6

ECE 441

Electric Energy System Components

10% of 6

ECE 545

Power Electronics Systems Design

10% of 6

 

Data Mining

 

 

INTERSHIP

 

 

 

 

 

5/qtr 2

 

FINAL PROJECT

70% of 6

 

 

 

6

 

Total 191

Chuẩn đầu ra CTTT ngành Hệ thống nhúng

Sau khi tốt nghiệp từ chương trình, Kỹ sư ngành Hệ thống nhúng có khả năng:

1. Có khả năng áp dụng các kiến thức khoa học cơ bản trong công tác chuyên môn.

2. Có khả năng thiết kế, tiến hành thí nghiệm, phân tích và giải thích các dữ liệu.

3. Có khả năng xác định, phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

4. Có khả năng sử dụng phương pháp kỹ thuật, các công cụ kỹ thuật hiện đại, các phần mềm chuyên dụng vào thực tiễn kỹ thuật.

5. Có khả năng sửa chữa, thiết kế, tư vấn, giám sát, vận hành và quản lý các thiết bị, hệ thốngtrong lĩnh vực điện tử, viễn thông, đáp ứng các yêu cầu thực tiễn về kinh tế, xã hội, môi trường, an toàn lao động và sản xuất bền vững.

6. Có kiến thức về các vấn đề đương thời và kiến thức cần thiết để hiểu được sự ảnh hưởng của các giải pháp kỹ thuật tới bối cảnh xã hội, môi trường, kinh tế và sự toàn cầu hóa.

7. Có khả năng suy nghĩ độc lập, tư duy phản biện và làm việc nhóm hiệu quả.

8. Có khả năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong công tác chuyên môn và trong môi trường quốc tế.

9. Có khả năng trình bày, diễn thuyết và báo cáo kết quả.

10. Có khả năng nhận thức được nhu cầu học tập của bản thân và có khả năng học tập suốt đời.

11. Có ý thức về đạo đức nghề nghiệp, thái độ chính trị tốt và trách nhiệm đối với xã hội và môi trường.

Cơ hội việc làm CTTT ngành Hệ thống nhúng

Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng có thể làm các công việc sau:

1. Tư vấn, thiết kế, vận hành, khai thác, sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống, thiết bị trong lĩnh vực hệ thống nhúng-tự động hóa.

2. Làm việc ở các cơ quan trong điện, điện tử, truyền thông thông tin và máy tính.

3. Làm việc ở các công ty, doanh nghiệp trong nước và quốc tế liên quan đến lĩnh vực hệ thống nhúng, hệ thống sản xuất tự động như Samsung, Viettel, Intel, Bosch…

4. Công tác ở các đơn vị trong ngành quân sự, ngành y tế có sử dụng các thiết bị điện tử, hệ thống lập trình tích hợp và tự động hóa trên cơ sở hệ thống nhúng.

5. Công tác ở các trường đại học, cao đẳng, trung cấp dạy nghề trong lĩnh vực điện tử và tự đông hóa.

6. Làm công tác nghiên cứu, giảng dạy về lĩnh vực liên quan đến hệ thống số, hệ thống tự động hóa, thiết kế IC, lập trình hê thống nhúng trong các viện và trung tâm nghiên cứu.

7. Tiếp tục học lên cao các chương trình sau đại học như thạc sĩ, tiến sĩ ở các trường tiên tiến trong khu vực và thế giới.


CÁC THÔNG TIN KHÁC