Đào tạo đại học

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KIẾN TRÚC SƯ – BẬC ĐẠI HỌC

1. Thông tin chung

Tên chương trình đào tạo (Việt Nam): ngành Kiến trúc

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Architecture

Mã ngành đào tạo: 7580101

Trình độ đào tạo: Đại học

Cơ sở cấp bằng: Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Trường giảng dạy: Trường ĐH Bách khoa, Tham gia: trường ĐH sư phạm, trường ĐH Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng

Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt

Văn bằng tốt nghiệp: Bằng Kiến trúc sư

Hình thức đào tạo: Chính quy - Toàn thời gian

Đối tương tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT

Thời gian đào tạo: 4.5 năm

Số tín chỉ yêu cầu: 151 (khóa 2016 và 2017)

Website: http://dut.udn.vn/KhoaKientruc

2. Mục tiêu đào tạo và Chuẩn đầu ra

Khóa 2016 và 2017 (16KT và 17KT)

Khóa 2018 trở về sau

Mục tiêu chung

Trong môi trường đào tạo của Khoa Kiến trúc, sinh viên được kỳ vọng đạt được các kỹ năng, kiến thức và thái độ phù hợp để có thể làm việc trong các lĩnh vực xây dựng, kiến trúc, quy hoạch; phục vụ phát triển kinh tế xã hội khu vực miền Trung - Tây Nguyên và cả nước.

Mục tiêu cụ thể

Sinh viên sau khi tốt nghiệp từ 3 – 5 năm có khả năng đạt được

G1: Áp dụng các kiến trúc toán và khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức chuyên môn và học tập ở các cấp cao hơn

G2: Áp dụng các kiến thức chuyên ngành về tổ chức các hình thức kiến trúc, thực địa, thiết kế và triển khai các công trình kiến trúc, quy hoạch đô thị.

G3: Ứng dụng các kỹ năng chuyên môn, giao tiếp, làm việc nhóm, ngoại ngữ và công nghệ thông tin trong môi trường làm việc liên ngành và đa văn hóa.

G4: Có thái độ chuyên nghiệp, nhân văn trong lĩnh vực kiến trúc – quy hoạch. Hiểu và áp dụng các kiến thức về kinh tế, chính trị, luật và môi trường để đóng góp cho sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội

 

Chuẩn đầu ra

Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình này được kỳ vọng đạt được các chuẩn đầu ra sau:

  1. - Có đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội
  2. - Có nền tảng cơ bản về văn hóa và xã hội để tiếp tục phát triển cá tính bản thân
  3. - Khả năng học tập suốt đời
  4. - Khả năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ cho giao tiếp và công việc chuyên môn
  5. - Khả năng sử dụng các thiết bị và các phần mềm thiết kế cơ bản để hỗ trợ cho công việc chuyên môn
  6. - Khả năng sử dụng kiến thức chuyên ngành và kiến thức chung làm nền tảng cho việc tiếp thu kiến thức chuyên sâu, phát triển tư duy logic và khoa học
  7. - Có tư duy độc lập và khả năng làm việc nhóm hiệu quả
  8. - Khả năng phân tích, trình bày, lập báo cáo trong lĩnh vực chuyên môn
  9. - Khả năng tư vấn, thiết kế và triển khai tài liệu kỹ thuật của tất cả các thể loại công trình kiến trúc
  10. - Khả năng tham gia quản lý trong các lĩnh vực kiến trúc xây dựng

Mục tiêu tổng quát

Mục tiêu chung của chương trình đào tạo ngành Kiến trúc, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển trong lĩnh kiến trúc và quy hoạch phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế.

Mục tiêu cụ thể

Sinh viên sau từ 2 đến 3 năm tốt nghiệp sẽ có:

G1: Kiến thức và lập luận ngành (UNESCO: Học để biết) Hiểu biết tốt về kinh tế, chính trị, pháp luật, xã hội. Có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực kiến trúc để nhận biết các vấn đề kiến trúc và phát triển bền vững.

G2: Kỹ năng giao tiếp: làm việc nhóm và giao tiếp (UNESCO: Học để chung sống): Có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả. Có khả năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công tác chuyên môn.

G3: Kỹ năng hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và vận hành hệ thống trong bối cảnh doanh nghiệp, xã hội và môi trường - quá trình sáng tạo (UNESCO: Học để làm): Có năng lực chuyên môn tốt, có tư duy sáng tạo và có năng lực lãnh đạo trong lĩnh vực chuyên môn.

G4: Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp (UNESCO: Học để trưởng thành):

Có khả năng tự học liên tục để phát triển mở rộng và đào sâu chuyên môn, có năng lực khởi nghiệp và thích ứng tốt với những thay đổi trong kỷ nguyên toàn cầu hóa.

 

Chuẩn đầu ra

Khi tốt nghiệp CTĐT CLC – Kiến trúc, Khoa Xây dựng DD&CN, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, sinh viên có:

  1. - Khả năng áp dụng kiến thức về toán, khoa học, kỹ thuật và công nghệ vào lĩnh vực kiến trúc.
  2. - Khả năng áp dụng các kiến thức bổ trợ về chính trị, kinh tế và xã hội phù hợp với yêu cầu trong lĩnh vực kiến trúc.
  3. - Khả năng lĩnh hội kiến thức lịch sử và văn hóa.
  4. - Khả năng thể hiện kiến thức lý thuyết kiến trúc để giải quyết mối quan hệ giữa con người, công trình xây dựng và môi trường.
  5. - Khả năng thể hiện tư duy phản biện và tư duy sáng tạo để giải quyết vấn đề kiến trúc.
  6. - Khả năng thực hành trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp và phân tích được các hệ quả xã hội mà một công trình kiến trúc hoặc một đồ án quy hoạch mang lại.
  7. - Khả năng triển khai ý tưởng và giao tiếp hiệu quả bao gồm giao tiếp bằng ngoại ngữ trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch.
  8. - Khả năng tổ chức và làm việc nhóm hiệu quả.
  9. - Khả năng tưởng tượng và sáng tạo kiến trúc để tạo ra sản phẩm hướng tới cái đẹp và nuôi dưỡng cảm xúc tích cực cho con người.
  10. - Khả năng thiết kế kiến trúc và quy hoạch đô thị hướng đến phát triển bền vững trong bối cảnh địa phương.
  11. - Khả năng lĩnh hội và áp dụng kiến thức về các vấn đề pháp lý và vai trò của các bên liên quan trong thiết kế kiến trúc và quy hoạch.
  12. - Khả năng khảo sát, phân tích và lập các báo cáo kiến trúc và quy hoạch đô thị.

 

3. Cơ hội việc làm và học sau đại học

Sau khi tốt nghiệp, các Kiến trúc sư có các cơ hội học tập và làm việc ở các vị trí sau:

- Tư vấn và thiết kế các hoạt động tại các đơn vị tư vấn thiết kế kiến trúc, các viện nghiên cứu quy hoạch và kiến trúc

- Làm việc trong các lĩnh vực xây dựng, giám sát, quản lý dự án trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Làm việc trong các cơ quan quản lý về xây dựng và quy hoạch

- Làm việc như là nhà nghiên cứu trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch tại các viện nghiên cứu, cơ quan và trung tâm các Bộ, cơ quan hành chính nhà nước, trường đại học, cao đẳng

- Học tập ở các cấp cao hơn trong các lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch

- Thành lập doanh nghiệp mới trong lĩnh vực kiến trúc và quy hoạch đô thị

4. Chương trình đào tạo dành cho khóa 2016 và 2017 (16KT và 17KT)

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Giáo dục đại cương

36 tín chỉ

Lý thuyết chính trị

12

 

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường

24

 

Ngoại ngữ

9 (Chứng chỉ)

 

Giáo dục thể chất

Chứng chỉ

 

Huấn luyện quân sự

Chứng chỉ

 

Giáo dục chuyên ngành

115 tín chỉ

Cơ sở ngành

33

 

Môn chuyên ngành bắt buộc

57

 

Môn chuyên ngành tự chọn

 

15

Đồ án tốt nghiệp

10

 

Tổng

136

15

151

 

Khung chương trình cụ thể, vui lòng xem trong Mô tả chương trình đào tạo (Lưu ý: Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn)

No.

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

Dự kiến giảng viên phụ trách

Tổng giờ kỳ 1

1

3190111

Giải tích 1

Khoa Toán ĐHSP

2

1080512

Hình họa 1

Khoa Sư phạm kỹ thuật

3

1210310

Cơ sở kiến trúc

Nguyễn Xuân Trung

4

1210320

Thực hành cơ sở kiến trúc

Nguyễn Xuân Trung

5

1101853

Vẽ mỹ thuật 1

ThS.Trần Văn Tâm

6

1101863

Thực hành Vẽ mỹ thuật 1

ThS.Trần Văn Tâm

7

3060031

Kiến trúc nhập môn

Phan Ánh Nguyên

8

1210330

Đồ án thiết kế CT kiến trúc nhỏ

Rong Ly

9

1080033

Vẽ kỹ thuật & Autocad

Khoa Sư phạm kỹ thuật - Trang

10

2090131

Những NL của CNMLN 1

Khoa Kinh tế chính trị

11

130011

Giáo dục thể chất 1

Khoa GDTC - Trang

12

130012

Giáo dục quốc phòng

TT Giáo dục quốc phòng

13

4130501

Anh văn 1

Khoa Tiếng Anh ĐHNN

Tổng giờ kỳ 2

14

3190121

Giải tích 2

Khoa Toán

15

3050021

Vật lý 1

Khoa Vật lý ĐHSP

16

1989932

Hình họa 2

Khoa SPKT

17

1210013

Lý thuyết sáng tác kiến trúc

TS. Lê Minh Sơn

18

1210360

Đồ án thiết kế nhà ở thấp tầng

Phan Ánh Nguyên

19

1101772

Vẽ mỹ thuật 2

ThS.Trần Văn Tâm

20

1101782

Thực hành Vẽ mỹ thuật 2

ThS.Trần Văn Tâm

21

1080523

Thực hành vẽ kỹ thuật & Autocad

Khoa Sư phạm kỹ thuật

22

1100693

Kiến trúc nhà ở

ThS. Nguyễn Xuân Trung

23

130021

Giáo dục thể chất 2

Khoa GDTC

24

4130311

Anh văn 2

Khoa Tiếng Anh ĐHNN

Tổng giờ kỳ 3

25

2090141

Những NL của CNMLN 2

Khoa Kinh tế chính trị

26

1101873

Vẽ mỹ thuật 3

ThS.Trần Văn Tâm

27

1101793

Thực hành Vẽ mỹ thuật 3

ThS.Trần Văn Tâm

28

1210513

Đồ án thiết kế nhà ở nhiều tầng

Lê Phong Nguyên

29

1210023

Cấu tạo kiến trúc 1

Nguyễn Ngọc Bình

30

1080182

Cơ lý thuyết

Khoa Sư Phạm Kỹ thuật

31

1210490

Nhiệt khí hậu kiến trúc

TS. Nguyễn Anh Tuấn

32

1102053

Tham quan kiến trúc

Lê Minh Sơn

33

130031

Giáo dục thể chất 3

Khoa GDTC

34

4130312

Anh văn B1

Khoa Tiếng Anh ĐHNN

Tổng giờ kỳ 4

35

2090051

Tư tưởng HCM

Khoa Lý luận chính trị

36

1170011

Môi trường

Khoa môi trường

37

1100763

Vẽ ghi

Ngô Phương

38

1100783

Kiến trúc nhà công cộng

Ngô Phương +thầy Bình

39

1210073

Cấu tạo kiến trúc 2

Nguyễn Ngọc Bình

40

1210520

Cơ sở văn hóa

Khoa Ngữ Văn

41

1210523

Đồ án thiết kế công trình công cộng 1 (Thiết kế trường THPT)

Nguyễn Xuân Trung

42

1210530

Chiếu sáng kiến trúc

T. N. Song Hạ

43

130041

Giáo dục thể chất 4

Khoa GDTC

44

4130313

Anh văn B2

Khoa Tiếng Anh ĐHNN

Tổng giờ kỳ 5

45

2090121

Đường lối CM của ĐCSVN

Khoa Lý luận chính trị

46

1100813

Lịch sử kiến trúc

Rong Ly

47

1111253

Cấp thoát nước (công trình)

Khoa Môi trường

48

1101382

Cơ học công trình

Khoa XD DD&CN

49

1101403

Kiến trúc công nghiệp 1

Đoàn Trần Hiệp

50

1210533

Đồ án thiết kế công trình công cộng 2 (Thiết kế khách sạn nhiều tầng)

Lê Phong Nguyên

51

1210543

Âm học kiến trúc

Nguyễn Anh Tuấn

52

130051

Giáo dục thể chất 5

Khoa GDTC

Tổng giờ kỳ 6

53

1100873

Kiến trúc công nghiệp 2

Đoàn Trần Hiệp

54

1100923

Lịch sử đô thị

TS. Nguyễn Hồng Ngọc

55

1100973

Xã hội học đô thị

TS. Phan Bảo An

56

1101442

Kết cấu CT (BT+Thép)

Khoa XD DD&CN

57

1210540

Đồ án kiến trúc công nghiệp nhẹ

Đoàn Trần Hiệp

58

1180012

Kinh tế xây dựng

Khoa QLDA

59

1050931

Điện kỹ thuật (Điện công trình)

Khoa Điện

60

1210173

Điêu khắc

Trần Văn Tâm

Tổng giờ kỳ 7

61

1210113

Quy hoạch đô thị & nông thôn

T. N. Song Hạ

62

1090382

Vật liệu xây dựng

Khoa XD Cầu đường

63

1090443

Cơ đất-Nền móng

Khoa XD Cầu đường

64

1101033

Kỹ thuật đô thị

Th.S Lê Thị Kim Dung

65

1210133

Đồ án thiết kế công trình công cộng 3 (Thiết kế nhà thi đấu TDTT)

Lê Phong Nguyên

66

1101503

Kỹ thuật tổ chức thi công

Khoa XD DD&CN

67

1101513

Kiến trúc cảnh quan

Rong Ly

Tổng giờ kỳ 8

   

Các HP tự chọn chuyên ngành. Sinh viên chọn 10 tín chỉ lý thuyết, 3 tín chỉ đồ án và 2 tín chỉ thực tập từ các HP sau:

 

68

1210243

Thiết kế đô thị

TS.Nguyễn Hồng Ngọc

69

1210244

Quy hoạch địa điểm

TS.Nguyễn Hồng Ngọc

70

1210203

Chuyên đề Kiến trúc bền vững

TS. Nguyễn Anh Tuấn

71

1101890

Chuyên đề Kiến trúc xanh

TS. Nguyễn Anh Tuấn

72

1101823

Chuyên đề nội thất

TS. Lê Minh Sơn

73

1210233

Chuyên đề trang trí

Minh Trang

74

1101891

Chuyên đề đô thị học

Song Hạ (Ngọc)

75

1101063

Chuyên đề Mỹ học

TS Phan Bảo An

76

1210535

Đồ án quy hoạch trung tâm

Ngô phương

77

1210193

Chuyên đề kiến trúc cao tầng

Nguyễn Ngọc Bình

78

1210213

Chuyên đề cấu trúc kiến trúc

Nguyễn Hồng Ngọc

79

1210253

Thực tập tốt nghiệp (KT)

Lê Thị Kim Dung

Tổng giờ kỳ 9

80

1101563

Đồ án tốt nghiệp

Lê Thị Kim Dung

 

5. Khung Chương trình đào tạo Chất lượng cao ngành Kiến trúc khóa 2018 trở về sau:

(Lưu ý: Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn)

TT

Mã học phần

Tên HP

KHOA PHỤ TRÁCH

 

 

LT

BT

Đồ án

TH/TN

Tổng số

 

   

HỌC KỲ 1

           

 

 

3060031

Kiến trúc nhập môn

KT

2

     

2

 

   

Pháp luật đại cương

CB

2

     

2

 

 

1080512

Hình họa 1

CKGT

2

     

2

 

 

1101853

Vẽ mỹ thuật 1

KT

1

   

1

2

 

 

1080033

Vẽ kỹ thuật & Autocad

CKGT

3

     

3

 

 

2090131

Những NL của CNMLN 1

CB

2

     

2

 

 

2090051

Tư tưởng HCM

CB

2

     

2

 

   

Môi trường đô thị và kiến trúc

MT

2

     

2

 

               

17

 

   

HỌC KỲ 2

           

 

 

3190111

Toán cho kiến trúc (90% giải tích 1)

CB

4

     

4

 

   

Trắc địa

XDCĐ

1,5

   

0.5

2

 

               

6

 

   

HỌC KỲ 3

           

 

   

Cơ sở kiến trúc

KT

1

 

1 (ĐA1)

1

2

 

 

1989932

Hình họa 2

CKGT

2

     

2

 

 

1210013

Lý thuyết kiến trúc

KT

2

 

1 (ĐA1)

 

3

 

   

Đồ án 1 (thiết kế biệt thự)

KT

   

2

 

0

 

 

1101772

Vẽ mỹ thuật 2

KT

1

     

1

 

 

1101782

Thực hành Vẽ mỹ thuật 2

KT

1

     

1

 

   

Đồ họa kiến trúc (Photoshop + Revit)

KT

1

   

1

2

 

 

1100693

Kiến trúc nhà ở

KT

3

 

1 (ĐA2)

 

4

 

 

 

               

15

 

   

HỌC KỲ 4

           

 

 

2090141

Những NL của CNMLN 2

CB

3

     

3

 

   

Đồ án 2 (thiết kế chung cư)

KT

   

3

 

0

 

 

1210023

Cấu tạo kiến trúc 1

KT

3

 

3 (ĐA2+ĐA3+ĐA4)

 

6

 

 

1080182

Cơ lý thuyết

CKGT

2

     

2

 

   

Chuyên đề tổ chức không gian CC

KT

2

     

2

 

   

Quy hoạch địa điểm

KT

2

     

 

   

Vật lý công trình xây dựng 1

KT

1

1

1 (ĐA2)

 

3

 

 

1102053

Tham quan Kiến trúc

KT

     

2

2

 

               

18

 

   

HỌC KỲ 5

           

 

 

1210023

Cấu tạo kiến trúc 2 (bao gồm vẽ ghi)

KT

3

 

1 (ĐA8)

 

4

 

 

1090382

Vật liệu xây dựng

XDCĐ

2

     

2

 

 

1100783

Kiến trúc nhà công cộng

KT

3

 

3 (ĐA3+ĐA4+ĐA5)

 

6

 

 

1210073

Cấu trúc Kiến trúc

KT

3

 

2 (ĐA 3+ĐA4)

 

5

 

   

Đồ án 3 (thiết kế trường THPT)

KT

   

3

 

0

 

 

1210193

Chuyên đề kiến trúc cao tầng

KT

2

     

2

 

 

1101823

Chuyên đề nội thất

KT

2

     

 

   

Vật lý công trình xây dựng 2

KT

1

1

1 (ĐA5)

 

3

 

               

22

 

   

HỌC KỲ 6

             
 

2090121

Đường lối CM của ĐCSVN

CB

3

     

3

 

 

1100813

Lịch sử kiến trúc Phương Tây

KT

2

     

2

 

 

1101382

Cơ học công trình

XDDD&CN

3

     

3

 

   

Đồ án 4 (thiết kế khách sạn)

KT

   

3

 

0

 

 

1100923

Lịch sử đô thị

KT

2

     

2

 

   

Chuyên đề Quy hoạch môi trường xây dựng

KT

2

     

2

 

 

1210233

Chuyên đề trang trí

KT

2

     

 

 

1101403

Kiến trúc công nghiệp

KT

3

 

2 (ĐA6)

 

5

 

   

Vật lý công trình xây dựng 3

KT

1

1

1 (ĐA5)

 

3

 

               

20

 

   

HỌC KỲ 7

           

 

 

1100873

Ngôn ngữ kiểu mẫu trong thiết kế kiến trúc

KT

2

     

2

 

   

Lich sử kiến trúc Phương Đông

KT

2

     

2

 

   

Chuyên đề Thiết kế đô thị

KT

2

     

2

 

 

1210203

Chuyên đề Kiến trúc bền vững

KT

2

     

 

 

1210133

Đồ án 5 (thiết kế nhà thi đấu TDTT)

KT

   

3

 

0

 

 

1100973

Xã hội học đô thị

KT

2

     

2

 

 

1210113

Quy hoạch đô thị

KT

3

 

2 (ĐA7)

 

5

 

 

1101442

Kết cấu CT (BT+Thép)

XD DD&CN

2

 

1 (ĐA6)

 

3

 

   

Đồ án 6 (kiến trúc công nghiệp)

KT

   

3

 

0

 

 

1210173

Điêu khắc

KT

2

     

2

 

   

Trang thiết bị Công trình kiến trúc

KT

2

 

2 (DA8)

 

4

 

               

20

 

   

HỌC KỲ 8

           

 

 

1101033

Kỹ thuật đô thị

KT

2

 

1 (ĐA7)

 

3

 

 

1210243

Chuyên đề phân tích định lượng trong kiến trúc và quy hoạch đô thị

KT

2

     

2

 

   

Quy hoạch Đô thị 2

XD TL-TĐ

2

     

 

 

1101513

Kiến trúc cảnh quan

KT

2

     

2

 

   

Đồ án 7 (quy hoạch đô thị)

KT

   

3

 

0

 

 

1210253

Thực tập tốt nghiệp (KT)

KT

     

2

2

 

   

Đồ án 8 (tổng hợp)

KT

   

3

 

0

 

               

9

 

   

HỌC KỲ 9

           

 

 

1101563

Đồ án tốt nghiệp

KT

   

10

 

10

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ TỐI THIỂU ĐỂ HOÀN THÀNH CTĐT

137 TC

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Đặc tả chương trình đào tạo

- Chương trình dành cho khóa 2016 và 2017 (16 và 17KT):

Link tải về: https://drive.google.com/open?id=1pjjTxPtFxlCjyHSSh4OvHiD9oGoT7hyO

- Chương trình dành cho khóa 2018 và 2019 (18 và 19KT): sẽ được cập nhật sớm...

 

7. Mô tả tóm tắt nội dung các học phần

Link tải về: https://drive.google.com/open?id=1e64WqB8TplEJE4NcMGQ2WcNlON8fqC1_


CÁC THÔNG TIN KHÁC