DHBK

Danh sách các ngành / chương trình đào tạo

15/06/2020 15:47

TT

Khoa đào tạo

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Phân bổ chỉ tiêu

Tuyển thẳng

Xét học bạ THPT

Xét KQ TN THPT 2020

Xét KQ ĐGNL

1

Khoa Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh

Kỹ thuật nhiệt

7520115

45

5

15

25

0

2

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115CLC

45

5

15

25

0

3

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật)

7480201CLC

60

15

0

45

0

4

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201CLC1

180

35

0

130

15

5

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201CLC2

45

10

0

35

0

6

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

60

15

0

40

5

7

Khoa Cơ khí

Công nghệ chế tạo máy

7510202

160

30

50

65

15

8

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

60

10

20

30

0

9

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114CLC

80

15

25

35

5

10

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

40

10

10

20

0

11

Khoa Cơ khí Giao thông

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

60

10

20

30

0

12

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103CLC

120

25

35

45

15

13

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

60

5

20

30

5

14

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

45

10

15

20

0

15

Khoa Điện

Kỹ thuật điện

7520201

60

10

20

30

0

16

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201CLC

120

25

35

45

15

17

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

60

10

20

30

0

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216CLC

120

25

35

45

15

19

Khoa Điện tử - Viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

60

10

20

30

0

20

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

7520207CLC

120

25

35

45

15

21

Kỹ thuật máy tính

7480106

60

10

20

30

0

22

Khoa Hóa

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

45

10

15

20

0

23

Công nghệ sinh học

7420201

80

15

25

35

5

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

50

10

15

25

0

25

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101CLC

80

15

25

35

5

26

Kỹ thuật hóa học

7520301

90

15

30

40

5

27

Khoa Khoa học Công nghệ tiến tiến

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

PFIEV

100

20

30

45

5

28

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

90

15

30

40

5

29

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

7905216

45

5

15

25

0

30

Khoa Kiến trúc

Kiến trúc

7580101

60

10

20

30

0

31

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

40

5

15

20

0

32

Khoa Môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320

45

5

15

25

0

33

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

60

5

20

30

5

34

Khoa Quản lý Dự án

Kinh tế xây dựng

7580301

45

5

15

25

0

35

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301CLC

45

5

15

25

0

36

Quản lý công nghiệp

7510601

80

15

25

35

5

37

Khoa Xây dựng Cầu đường

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

60

10

20

30

0

38

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

60

5

20

30

5

39

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

45

5

15

25

0

40

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205CLC

45

5

15

25

0

41

Khoa Xây dựng Công trình Thủy

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

7580201A

60

10

20

30

0

42

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

45

5

15

25

0

43

Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

7580201CLC

90

20

25

40

5

44

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

7580201

60

10

20

30

0