DHBK

Xét tuyển theo KQ học tập THPT (Học bạ)

12/03/2021 10:25

1. Chỉ tiêu: 660 chỉ tiêu

2. Thời gian thu hồ sơ xét tuyển: từ ngày 15/4/2021 đến hết ngày 15/6/2021.

3. Hình thức đăng ký: Đăng ký trực tuyến tại ts.udn.vn

4. Vùng tuyển, đối tượng và chính sách ưu tiên

- Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Chính sách ưu tiên: theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

5. Nguyên tắc đăng ký

- Thí sinh đăng ký bằng hình thức trực tuyến trên trang tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN).

- Mỗi thí sinh được đăng ký tối đa 05 nguyện vọng. Các ngành, chuyên ngành, chương trình (sau đây gọi là ngành) đăng ký trong danh mục các ngành xét tuyển theo học bạ tại phụ lục đính kèm, thuộc cùng một cơ sở đào tạo hoặc nhiều cơ sở đào tạo khác nhau thuộc ĐHĐN.

- Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

- Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã xác nhận trên hệ thống đăng ký trực tuyến.

6. Nguyên tắc xét tuyển

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.

- Đối với mỗi thí sinh, nếu đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn học/môn thi năng khiếu theo thang điểm 10 cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo qui định của Qui chế tuyển sinh, được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng điểm môn học lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ qui định tại Phụ lục của thông báo này, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên cho thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

- Thí sinh không cung cấp đầy đủ các minh chứng theo quy định trong quá trình đăng ký trực tuyến không được xét tuyển.

- Thí sinh không cung cấp minh chứng để hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm ưu tiên đối tượng.

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian qui định của ĐHĐN. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và Đại học Đà Nẵng xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung hoặc phương thức xét tuyển khác.

7. Lệ phí đăng ký xét tuyển

- Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đ/nguyện vọng.

- Thí sinh nộp lệ phí qua cổng thanh toán VNPAY trong quá trình đăng ký trực tuyến.

8. Thông tin liên hệ: Muốn biết thêm chi tiết:

- Truy cập website: dut.udn.vn/tuyensinh2021

- Hotline: 0888 477 377, 0888 577 277, 0888 377 177

- Email: tuyensinh2021@dut.udn.vn

- Hoặc truy cập website. Tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng tại địa chỉ http://ts.udn.vn, liên hệ với Ban Đào tạo, Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3835345 (bấm số 1), email tuyensinhdhdn1@ac.udn.vn

9. Các ngành xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

1

Công nghệ sinh học

7420201

20

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

2

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

3

Công nghệ chế tạo máy

7510202

40

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

4

Quản lý công nghiệp

7510601

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

5

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

10

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

6

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103CLC

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

7

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

8

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114CLC

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

9

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

10

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115CLC

10

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

11

Kỹ thuật nhiệt

7520115

10

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

12

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

10

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

13

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201CLC

30

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

14

Kỹ thuật điện

7520201

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

7520207CLC

25

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

16

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

17

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216CLC

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

10

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

19

Kỹ thuật hóa học

7520301

20

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

20

Kỹ thuật môi trường

7520320

10

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

21

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101CLC

20

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

22

Công nghệ thực phẩm

7540101

10

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học

1. A00
2. D07
3. B00

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

23

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

10

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V00
2. V01
3. V02

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

24

Kiến trúc

7580101

15

1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

1. V00
2. V01
3. V02

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

25

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

7580201CLC

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

26

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

7580201

20

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

27

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

7580201A

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

28

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

29

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205CLC

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

31

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301CLC

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

32

Kinh tế xây dựng

7580301

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

33

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

15

1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa học

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

34

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

35

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=16,00 và không có môn nào < 5,00

36

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

15

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=18,00; ĐTB tiếng Anh>=7,00; các môn còn lại >= 5,00

37

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

7905216

15

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

1. A01
2. D07

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Bằng nhau

ĐXT >=18,00; ĐTB tiếng Anh>=7,00; các môn còn lại >= 5,00

38

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

PFIEV

25

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

39

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

5

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

40

Kỹ thuật máy tính

7480106

15

1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Vật lý

Bằng nhau

ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

Ghi chú:

- Đối với mỗi ngành, Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển theo tất cả các phương thức (tuyển thẳng, xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng, xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021) lớn hơn 15. Trường hợp tổng số thí sinh <15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác có cùng tổ hợp xét tuyển, cùng phương thức tuyển và có điểm xét tuyển cao hơn điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, rồi quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

- Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình của môn học ở năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ.