Accomplished research projects of the academic staff

05/08/2018 05:25

1. Nghiên cứu xây dựng định mức tiêu thụ năng lượng công trình khách sạn du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Nguyễn Anh Tuấn. Project code: T2017-02-75. Year: 2017

2. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tối ưu hóa vào thiết kế nhà ở cho người thu nhập thấp .Project Leader: Nguyễn Anh Tuấn. Coordinator: Lê Thị kim Dung; Phan Tiến Vinh. Project code: Đ2015-02-131. Year: 2016.

3. Building a GIS-based Information System for Hanoi’s urban Management by 2010: Technical assistance of project feasibility study (Task 3 report). Project Leader: Teller Jacques. Coordinator: Nguyễn Anh Tuấn. Project code: URBIS Hanoi project. Year: 2011.

4. Nghiên cứu mỹ thuật trang trí của kiến trúc truyền thống Việt Nam để thiết kế nội thất cho căn nhà ở hiện đại. Project Leader: Lê Minh Sơn. Coordinator: Trần Văn Tâm, Trương Phan Thiên An, Lương Lan Phương. Project code: T2016-02-36. Year: 2016.

6. Khảo sát và đề xuất phương án bảo tồn các công trình kiến trúc công công thời Pháp thuộc tại Thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Lê Minh Sơn. Coordinator: Lê Thị Kim Dung. Project code: Đ2013-02-65. Year: 2013

6. Ứng dụng các khối đa diện đều và bán đều trong thiết kế kiến trúc, Project code: T2007-02-34. Project Leader: Nguyễn Ngọc Bình. Coordinator: Lê Minh Sơn. Project code: Project code: T2007-02-34. Year: 2008.

7. Tổ chức không gian sinh hoạt thể thao và giải trí trong khu ở sinh viên tại thành phố Đà Nẵng, Mã số T05-15-94;. Project Leader: Nguyễn Ngọc Bình. Project code: T05-15-94;. Year: 2006

8. Giải pháp kiến trúc cho nhà dân tự xây trong khu qui hoạch mới vùng bão lụt, Mã số T02-15-39;. Project Leader: Nguyễn Ngọc Bình. Coordinator: . Project code: T02-15-39;. Year: 2002

9. Nghiên cứu mỹ thuật trang trí của kiến trúc truyền thống Việt Nam ứng dụng để thiết kế nội thất cho căn nhà ở hiện đại. Project Leader: TS Lê Minh Sơn. Coordinator: Ths Trương Phan Thiên An, Ths Trần Văn Tâm. Project code: T2016-02-36. Year: 2016

10. Nghiên cứu khả năng chịu lực của vật liệu tre hỗn hợp ứng dụng trong xây dựng. Project Leader: TS. Trương Hoài Chính. Project code: T2008-02-30. Year: 2008

11. Thiết kế kiến trúc vỏ bao che công trình nhà phố phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới tại Thành phố Đà Nẵng . Project Leader: Đoàn Trần Hiệp. Project code: T2017 - 02 - 76. Year: 2017

12. Thiết kế hồ cảnh quan lọc nước theo quy trình tự nhiên cho không gian ngoại thất nhỏ. Project Leader: Đoàn Trần HIệp. Project code: T2014 - 02 - 102. Year: 2014.

13. Numerical Study on Optimization of Wooden-Steel Hybrid Beams Base on Shape Factor of Steel Component. Project Leader: Lê Trương Di Hạ. Project code: 2016. Year: 2016.

14. Study on Performamce of Timber-Steel Composite beams with different Shape of Steel Component.Project Leader: Tsai Meng-Ting. Coordinator: Hsu Tzu-Ling, Lê Trương Di Hạ, Chang Feng-Cheng. Project code: 2016. Year: 2016.

15. Nghiên cứu đề xuất phương án thiết kế Bệnh viện chuyên khoa tâm thần thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Lê Trương Di Hạ. Project code: T20011-02-CBT39. Year: 2011.

16. Khảo sát và đề xuất phương án bảo tồn các công trình kiến trúc công cộng thời Pháp thuộc tại thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Lê Minh Sơn. Coordinator: Lê Thị Kim Dung, Lương Lan Phương. Project code: Đ2013-02-65. Year: 2013.

17. Tổ chức các mô đun không gian học tập đa năng và linh hoạt trong trường Đại học Bách Khoa - ĐHĐN. Project Leader: KTS Phan Ánh Nguyên. Project code: T2013-02-CBT89. Year: 2013.

18. Nghiên cứu trang trí vòm cuốn kiến trúc đền tháp Champa ở Thánh địa Mỹ Sơn - Ứng dụng vào công trình kiến trúc hiện nay. Project Leader: ThS. Trần Văn Tâm. Project code: T2013-02-87. Year: 2013.

19. Đánh giá quá trình thay đổi về kiến trúc nhà ở nông thôn vùng ven đô thị tại TP Đà Nẵng (lấy thôn Phong Nam, xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng làm địa điểm nghiên cứu). Project Leader: Nguyễn Xuân Trung. Project code: T2014-02-103. Year: 2014.

20. Nghiên cứu giải pháp tổ chức không gian sân vườn trên mái. Project Leader: Nguyễn Xuân Trung.Project code: T2013-02-CBT88. Year: 2013.

21. ỨNG DỤNG ĐỒ HỌA THÔNG TIN (INFOGRAPHIC) VÀO VIỆC THIẾT KẾ CÁC BIỂN CHỈ DẪN VÀ THÔNG TIN TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Project Leader: Vũ Phan Minh Trang. Project code: T2013 – 02 – CBT90. Year: 2013.

22. ỨNG DỤNG ĐỒ HỌA THÔNG TIN (INFOGRAPHIC) VÀO VIỆC THIẾT KẾ CÁC BIỂN CHỈ DẪN VÀ THÔNG TIN TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Project Leader: Vũ Phan Minh Trang. Project code: T2013 – 02 – CBT90. Year: 2013.

23. Thiết lập phần mềm tính toán sàn phẳng bê tông ứng lực trước theo TCXDVN 356:2005. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: B2009-TDA01-01-TRIG. Year: 2011

24. Nghiên cứu khả năng chịu lực của vật liệu tre hỗn hợp ứng dụng trong xây dựng. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: T2008-02-30. Year: 2008

25. Nghiên cứu thực trạng ăn mòn, xâm thực các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp vùng ven biển thành phố Đà Nẵng và đề xuất các giải pháp phòng, chống. Project Leader: Trương Hoài Chính. Coordinator: Trần Văn Quang, Nguyễn Phan Phú, Huỳnh Quyền. Project code: B2-1 TMĐCTC-CN. Year: 2008.

26. Xây dựng quy trình tính toán sàn bêtông ứng lực trước theo TCXDVN 356-2005. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: T2007-02-37. Year: 2007

27. Nghiên cứu tác dụng của lực trước trong kết cấu sàn không dầm. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: T2006-02-09. Year: 2006.

28. Nghiên cứu sự ăn mòn các công trình bêtông và bêtông cốt thép ở vùng biển miền Trung Việt Nam và đề xuất phương án bảo vệ. Project Leader: Trương Hoài Chính. Coordinator: . Project code: T2005-02-30. Year: 2005.

29. Tổ chức Kiến trúc cảnh quan nhằm tạo lập bản sắc cho Thành phố Đà Nẵng trong tương lai, mã số B2010-ĐN01-24, nghiệm thu 2012. Project Leader: Tô Văn Hùng. Coordinator: Ass. Professor. Arch. Đàm Thu Trang, MSc. Arch. Phan Hữu Bách, MSc. Arch. Lương Xuân Hiếu. Project code: B2010-ĐN01-24. Year: 2012.

30. Sử dụng gỗ pallet cho xây dựng và trang trí. Project Leader: ThS. Trần Đức Quang. Coordinator: Th.S Lê Phong Nguyên. Project code: T2013-021-86. Year: 2012.

31. Cải tạo Khu nhà học Chất lượng cao và Phòng thí nghiệm Khoa Hóa – Điện, Trường Đai học Bách khoa - ĐHĐN. Project Leader: Trần Đức Quang. Coordinator: . Project code: T2011-02-22. Year: 2011.

32. Tổ chức không gian sinh hoạt công cộng trong trường đại học. Project Leader: Trần Đức Quang.Coordinator: Nguyễn Thị Thu Trang. Project code: T2007-02-06. Year: 2007

33. Mở rộng không gian quảng trường nhà hát Trưng Vương. Project Leader: Trần Đức Quang. Project code: T05-15-95. Year: 2005.

34. Nghiên cứu trang trí vòm cuốn kiến trúc đền tháp Champa ở Thánh địa Mỹ Sơn - Ứng dụng vào công trình kiến trúc hiện nay. Project Leader: Ths. Trần Văn Tâm. Project code: T2013-02-87. Year: 2013.


OTHER INFORMATION