Accomplished research projects of the academic staff

1. Nghiên cứu xây dựng định mức tiêu thụ năng lượng công trình khách sạn du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Nguyễn Anh Tuấn. Project code: T2017-02-75. Year: 2017

2. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tối ưu hóa vào thiết kế nhà ở cho người thu nhập thấp .Project Leader: Nguyễn Anh Tuấn. Coordinator: Lê Thị kim Dung; Phan Tiến Vinh. Project code: Đ2015-02-131. Year: 2016.

3. Building a GIS-based Information System for Hanoi’s urban Management by 2010: Technical assistance of project feasibility study (Task 3 report). Project Leader: Teller Jacques. Coordinator: Nguyễn Anh Tuấn. Project code: URBIS Hanoi project. Year: 2011.

4. Nghiên cứu mỹ thuật trang trí của kiến trúc truyền thống Việt Nam để thiết kế nội thất cho căn nhà ở hiện đại. Project Leader: Lê Minh Sơn. Coordinator: Trần Văn Tâm, Trương Phan Thiên An, Lương Lan Phương. Project code: T2016-02-36. Year: 2016.

6. Khảo sát và đề xuất phương án bảo tồn các công trình kiến trúc công công thời Pháp thuộc tại Thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Lê Minh Sơn. Coordinator: Lê Thị Kim Dung. Project code: Đ2013-02-65. Year: 2013

6. Ứng dụng các khối đa diện đều và bán đều trong thiết kế kiến trúc, Project code: T2007-02-34. Project Leader: Nguyễn Ngọc Bình. Coordinator: Lê Minh Sơn. Project code: Project code: T2007-02-34. Year: 2008.

7. Tổ chức không gian sinh hoạt thể thao và giải trí trong khu ở sinh viên tại thành phố Đà Nẵng, Mã số T05-15-94;. Project Leader: Nguyễn Ngọc Bình. Project code: T05-15-94;. Year: 2006

8. Giải pháp kiến trúc cho nhà dân tự xây trong khu qui hoạch mới vùng bão lụt, Mã số T02-15-39;. Project Leader: Nguyễn Ngọc Bình. Coordinator: . Project code: T02-15-39;. Year: 2002

9. Nghiên cứu mỹ thuật trang trí của kiến trúc truyền thống Việt Nam ứng dụng để thiết kế nội thất cho căn nhà ở hiện đại. Project Leader: TS Lê Minh Sơn. Coordinator: Ths Trương Phan Thiên An, Ths Trần Văn Tâm. Project code: T2016-02-36. Year: 2016

10. Nghiên cứu khả năng chịu lực của vật liệu tre hỗn hợp ứng dụng trong xây dựng. Project Leader: TS. Trương Hoài Chính. Project code: T2008-02-30. Year: 2008

11. Thiết kế kiến trúc vỏ bao che công trình nhà phố phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới tại Thành phố Đà Nẵng . Project Leader: Đoàn Trần Hiệp. Project code: T2017 - 02 - 76. Year: 2017

12. Thiết kế hồ cảnh quan lọc nước theo quy trình tự nhiên cho không gian ngoại thất nhỏ. Project Leader: Đoàn Trần HIệp. Project code: T2014 - 02 - 102. Year: 2014.

13. Numerical Study on Optimization of Wooden-Steel Hybrid Beams Base on Shape Factor of Steel Component. Project Leader: Lê Trương Di Hạ. Project code: 2016. Year: 2016.

14. Study on Performamce of Timber-Steel Composite beams with different Shape of Steel Component.Project Leader: Tsai Meng-Ting. Coordinator: Hsu Tzu-Ling, Lê Trương Di Hạ, Chang Feng-Cheng. Project code: 2016. Year: 2016.

15. Nghiên cứu đề xuất phương án thiết kế Bệnh viện chuyên khoa tâm thần thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Lê Trương Di Hạ. Project code: T20011-02-CBT39. Year: 2011.

16. Khảo sát và đề xuất phương án bảo tồn các công trình kiến trúc công cộng thời Pháp thuộc tại thành phố Đà Nẵng. Project Leader: Lê Minh Sơn. Coordinator: Lê Thị Kim Dung, Lương Lan Phương. Project code: Đ2013-02-65. Year: 2013.

17. Tổ chức các mô đun không gian học tập đa năng và linh hoạt trong trường Đại học Bách Khoa - ĐHĐN. Project Leader: KTS Phan Ánh Nguyên. Project code: T2013-02-CBT89. Year: 2013.

18. Nghiên cứu trang trí vòm cuốn kiến trúc đền tháp Champa ở Thánh địa Mỹ Sơn - Ứng dụng vào công trình kiến trúc hiện nay. Project Leader: ThS. Trần Văn Tâm. Project code: T2013-02-87. Year: 2013.

19. Đánh giá quá trình thay đổi về kiến trúc nhà ở nông thôn vùng ven đô thị tại TP Đà Nẵng (lấy thôn Phong Nam, xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng làm địa điểm nghiên cứu). Project Leader: Nguyễn Xuân Trung. Project code: T2014-02-103. Year: 2014.

20. Nghiên cứu giải pháp tổ chức không gian sân vườn trên mái. Project Leader: Nguyễn Xuân Trung.Project code: T2013-02-CBT88. Year: 2013.

21. ỨNG DỤNG ĐỒ HỌA THÔNG TIN (INFOGRAPHIC) VÀO VIỆC THIẾT KẾ CÁC BIỂN CHỈ DẪN VÀ THÔNG TIN TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Project Leader: Vũ Phan Minh Trang. Project code: T2013 – 02 – CBT90. Year: 2013.

22. ỨNG DỤNG ĐỒ HỌA THÔNG TIN (INFOGRAPHIC) VÀO VIỆC THIẾT KẾ CÁC BIỂN CHỈ DẪN VÀ THÔNG TIN TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Project Leader: Vũ Phan Minh Trang. Project code: T2013 – 02 – CBT90. Year: 2013.

23. Thiết lập phần mềm tính toán sàn phẳng bê tông ứng lực trước theo TCXDVN 356:2005. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: B2009-TDA01-01-TRIG. Year: 2011

24. Nghiên cứu khả năng chịu lực của vật liệu tre hỗn hợp ứng dụng trong xây dựng. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: T2008-02-30. Year: 2008

25. Nghiên cứu thực trạng ăn mòn, xâm thực các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp vùng ven biển thành phố Đà Nẵng và đề xuất các giải pháp phòng, chống. Project Leader: Trương Hoài Chính. Coordinator: Trần Văn Quang, Nguyễn Phan Phú, Huỳnh Quyền. Project code: B2-1 TMĐCTC-CN. Year: 2008.

26. Xây dựng quy trình tính toán sàn bêtông ứng lực trước theo TCXDVN 356-2005. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: T2007-02-37. Year: 2007

27. Nghiên cứu tác dụng của lực trước trong kết cấu sàn không dầm. Project Leader: Trương Hoài Chính. Project code: T2006-02-09. Year: 2006.

28. Nghiên cứu sự ăn mòn các công trình bêtông và bêtông cốt thép ở vùng biển miền Trung Việt Nam và đề xuất phương án bảo vệ. Project Leader: Trương Hoài Chính. Coordinator: . Project code: T2005-02-30. Year: 2005.

29. Tổ chức Kiến trúc cảnh quan nhằm tạo lập bản sắc cho Thành phố Đà Nẵng trong tương lai, mã số B2010-ĐN01-24, nghiệm thu 2012. Project Leader: Tô Văn Hùng. Coordinator: Ass. Professor. Arch. Đàm Thu Trang, MSc. Arch. Phan Hữu Bách, MSc. Arch. Lương Xuân Hiếu. Project code: B2010-ĐN01-24. Year: 2012.

30. Sử dụng gỗ pallet cho xây dựng và trang trí. Project Leader: ThS. Trần Đức Quang. Coordinator: Th.S Lê Phong Nguyên. Project code: T2013-021-86. Year: 2012.

31. Cải tạo Khu nhà học Chất lượng cao và Phòng thí nghiệm Khoa Hóa – Điện, Trường Đai học Bách khoa - ĐHĐN. Project Leader: Trần Đức Quang. Coordinator: . Project code: T2011-02-22. Year: 2011.

32. Tổ chức không gian sinh hoạt công cộng trong trường đại học. Project Leader: Trần Đức Quang.Coordinator: Nguyễn Thị Thu Trang. Project code: T2007-02-06. Year: 2007

33. Mở rộng không gian quảng trường nhà hát Trưng Vương. Project Leader: Trần Đức Quang. Project code: T05-15-95. Year: 2005.

34. Nghiên cứu trang trí vòm cuốn kiến trúc đền tháp Champa ở Thánh địa Mỹ Sơn - Ứng dụng vào công trình kiến trúc hiện nay. Project Leader: Ths. Trần Văn Tâm. Project code: T2013-02-87. Year: 2013.


OTHER INFORMATION