|
1
|
Luật Giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026)
|

|
|
2
|
Luật Bảo vệ Bí mật nhà nước năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/03/2026)
|

|
|
3
|
Luật Tiết kiệm, chống lãng phí năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
4
|
Luật An ninh mạng năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
5
|
Luật Thuế thu nhập cá nhân năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
6
|
Luật Chuyển đổi số năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
7
|
Luật sửa đổi Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
8
|
Luật Phòng, chống tham nhũng sửa đổi năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
9
|
Luật Viên chức năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
10
|
Luật Tiếp cận thông tin năm 2026 (có hiệu lực từ ngày 01/9/2026)
|

|
|
11
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua khen thưởng năm 2026 (có hiệu lực từ ngày 01/10/2026)
|

|
|
12
|
Nghị định số 51/2026/NĐ-CP ngày 02/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo (có hiệu lực từ ngày 26/3/2026)
|

|
|
13
|
Nghị định số 63/2026/NĐ-CP ngày 28/2/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (có hiệu lực từ ngày 01/3/2026)
|

|
|
14
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giáo dục (có hiệu lực từ ngày 15/3/2026)
|

|
|
15
|
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP ngày 30/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 30/3/2026)
|

|
|
16
|
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục (có hiệu lực từ ngày 31/03/2026)
|

|
|
17
|
Nghị định số 125/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 06/4/2026)
|

|
|
18
|
Nghị định số 154/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật Tiếp công dân (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
19
|
Nghị định số 155/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 124/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khiếu nại (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
20
|
Nghị định số 159/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ Quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
21
|
Nghị định số 164/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
22
|
Nghị định số 182/2026/NĐ-CP ngày 22/5/2026 của Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục và nhân sự hỗ trợ giáo dục công tác trong các cơ sở giáo dục công lập (có hiệu lực từ ngày 07/7/2026)
|

|
|
23
|
Nghị định số 197/2026/NĐ-CP ngày 03/6/2026 của Chính phủ Quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
24
|
Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24/6/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật Chuyển đổi số năm 2025(có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
25
|
Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm viên chức (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
26
|
Nghị định số 253/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật Thuế thu nhập cá nhân năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
27
|
Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
|

|
|
28
|
Nghị định số 265/2026/NĐ-CP ngày 01/7/2026 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiết kiệm, chống lãng phí (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
29
|
Nghị định số 266/2026/NĐ-CP ngày 01/7/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật Tiết kiệm, chống lãng phí (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
|

|
|
30
|
Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo (có hiệu lực từ ngày 12/7/2026)
|

|
|
31
|
Nghị định số 333/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật An ninh mạng (có hiệu lực từ ngày 19/8/2026)
|

|
|
32
|
Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ hướng dẫn Luật Tiếp cận thông tin (có hiệu lực từ ngày 01/9/2026)
|

|
|
33
|
Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09/9/2026 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (có hiệu lực từ ngày 09/9/2026)
|

|
|
34
|
Nghị định số 361/2026/ NĐ-CP ngày 17/9/2026 quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và kiểm định chất lượng giáo dục (có hiệu lực từ ngày 17/9/2026)
|

|
|
35
|
Nghị định số 368/2026/ NĐ-CP ngày 25/9/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật thi đua khen thưởng (có hiệu lực từ ngày 01/10/2026)
|

|
|
36
|
Nghị định số 369/2026/ NĐ-CP ngày 25/9/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 155/2025/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (có hiệu lực từ ngày 11/11/2026)
|

|
|
37
|
Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT ngày 30/01/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo (có hiệu lực từ ngày 30/01/2026)
|

|
|
38
|
Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 10/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mần non trình độ cao đẳng (có hiệu lực từ ngày 15/02/2026)
|

|
|
39
|
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân (có hiệu lực từ ngày 15/4/2026)
|

|
|
40
|
Thông tư số 17/2026/TT-BGDĐT ngày 27/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp (có hiệu lực từ ngày 27/3/2026)
|

|
|
41
|
Thông tư số 20/2026/TT-BGDĐT ngày 31/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 15/5/2026)
|

|
|
42
|
Thông tư số 21/2026/TT-BGDĐT ngày 31/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo (có hiệu lực từ ngày 01/5/2026)
|

|
|
43
|
Thông tư số 26/2026/TT-BGDĐT ngày 09/4/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chuẩn nghề nghiệp giảng viên đại học (có hiệu lực từ ngày 09/4/2026)
|

|
|
44
|
Thông tư số 31/2026/TT-BGDĐT ngày 14/4/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập (có hiệu lực từ ngày 14/4/2026)
|

|
|
45
|
Thông tư số 32/2026/TT-BGDĐT ngày 15/04/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định việc xác định tương đương chức danh nhà giáo (có hiệu lực từ ngày 15/4/2026)
|

|
|
46
|
Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT ngày 15/04/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khung năng lực ngoại ngữ dung cho Việt Nam (có hiệu lực từ ngày 31/5/2026)
|

|
|
47
|
Thông tư số 34/2026/TT-BGDĐT ngày 19/4/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về việc xác định số lượng tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và số lượng tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (có hiệu lực từ ngày 19/4/2026)
|

|
|
48
|
Thông tư số 35/2026/TT-BGDĐT ngày 21/4/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn một số nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo (có hiệu lực từ ngày 06/6/2026)
|

|
|
49
|
Thông tư số 38/2026/TT-BGDĐT ngày 29/4/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chuẩn cơ sở giáo dục nghề nghiệp (có hiệu lực từ ngày 29/4/2026)
|

|
|
50
|
Thông tư số 40/2026/TT-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác sinh viên (có hiệu lực từ ngày 30/6/2026)
|

|
|
51
|
Thông tư số 50/2026/TT-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn triển khai đào tạo trình độ tiến sĩ, trình độ thạc sĩ cho giảng viên các cơ sở giáo dục đại học theo Quyết định số 89/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo giai đoạn 2019 – 2030 (có hiệu lực từ ngày 15/8/2026)
|

|
|
52
|
Thông tư số 52/2026/TT-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên thông giữa trung học nghề, trung cấp, cao đẳng và đại học (có hiệu lực từ ngày 15/8/2026)
|

|
|
53
|
Thông tư số 53/2026/TT-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (có hiệu lực từ ngày 30/6/2026)
|

|
|
54
|
Thông tư số 54/2026/TT-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 30/6/2026)
|

|
|
55
|
Thông tư số 56/2026/TT-BGDĐT ngày 07/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ ngày 07/7/2026)
|

|
|
56
|
Thông tư số 58/2026/TT-BGDĐT ngày 07/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 22/8/2026)
|

|
|
57
|
Thông tư số 59/2026/TT-BGDĐT ngày 15/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về nhà giáo hợp đồng toàn thời gian sau khi nghỉ hưu và nhà giáo thỉnh giảng (có hiệu lực từ ngày 01/9/2026)
|

|
|
58
|
Thông tư số 62/2026/TT-BGDĐT ngày 30/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định quy trình biên soạn, ban hành chương trình, giáo trình dạy và học các môn học, học phần bắt buộc sử dụng chung trong chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 12/9/2026)
|

|
|
59
|
Thông tư số 66/2026/TT-BGDĐT ngày 11/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo (có hiệu lực từ ngày 26/9/2026)
|

|
|
60
|
Thông tư số 67/2026/TT-BGDĐT ngày 17/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Giáo dục (có hiệu lực từ ngày 01/10/2026)
|

|
|
61
|
Thông tư số 73/2026/TT-BGDĐT ngày 28/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản công sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước; phê duyệt dự toán nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng (có hiệu lực từ ngày 28/8/2026)
|

|
|
62
|
Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 12/10/2026)
|

|
|
63
|
Thông tư số 80/2026/TT-BGDĐT ngày 25/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chi tiết một số nội dung và biện pháp tổ chức thực hiện chính sách học bổng dành cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược theo Nghị quyết số 179/2026/ND-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ (có hiệu lực từ ngày 10/11/2026)
|

|
|
64
|
Thông tư số 83/2026/TT-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 15/11/2026)
|

|
|
65
|
Thông tư số 90/2026/TT-BGDĐT ngày 22/10/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, chế độ làm việc, bổ nhiệm và xếp lương đối với nhân sự hỗ trợ giáo dục đại học (có hiệu lực từ ngày 07/12/2026)
|

|