|
STT
|
Nội dung
|
Liên kết
|
|
01
|
Biểu mẫu 17: Công khai cam kết chất lượng đào tạo các ngành
|

|
|
02
|
Biểu mẫu 18: Công khai chất lượng đào tạo thực tế
|

|
|
03
|
Biểu mẫu 19: Công khai cơ sở vật chất
|

|
|
04
|
Biểu mẫu 20: Công khai đội ngũ giảng viên
|

|
|
05
|
Biểu mẫu 21: Công khai tài chính
|

|
|
06
|
Đề án tuyển sinh đại học
|

|
|
07
|
Kế hoạch thực hiện công khai
|

|
|
08
|
Báo cáo đề án tuyển sinh trình độ tiến sĩ
|

|
|
09
|
Báo cáo đề án tuyển sinh trình độ thạc sĩ
|

|
|
10
|
Báo cáo tình hình việc làm
|

|
|
11
|
Chỉ tiêu tuyển sinh của cơ sở đào tạo
|

|
|
12
|
Các môn học của từng khóa học, chuyên ngành
|

|
|
13
|
Giáo trình, tài liệu tham khảo do cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn
|

|
|
14
|
Đồ án, khóa luận, luận văn, luận án tốt nghiệp
|

|
|
15
|
Công bố công khai các thông tin liên quan về văn bằng, chứng chỉ
|

|
|
16
|
Các hoạt động nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử và tư vấn: tên các dự án hoặc tên nhiệm vụ khoa học công nghệ, người chủ trì và các thành viên tham gia, đối tác trong nước và quốc tế, thời gian và kinh phí thực hiện, tóm tắt sản phẩm của dự án hoặc nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng thực tiễn.
|

|
|
17
|
Hội nghị, hội thảo khoa học trong cơ sở giáo dục tổ chức
|

|
|
18
|
Kiểm định cơ sở đào tạo và chương trình đào tạo
|

|
|
19
|
Công khai đội ngũ giảng viên cơ hữu, cán bộ quản lý và nhân viên và lý lịch giảng viên
|

|
|
20
|
Đào tạo, bồi dưỡng
|

|
|
21
|
Công khai tài chính
|

|
|
22
|
Học phí và các khoản thu khác từ người học
|

|
|
23
|
Chính sách và kết quả thực hiện chính sách và Chính sách học bổng
|

|
|
24
|
Các khoản chi theo từng năm học
|

|
|
25
|
Phổ biến trong tuần sinh hoạt công dân - sinh viên đầu khóa
|

|