K. XD Thủy lợi & Thủy điện

Danh mục tài liệu, giáo trình và sách tham khảo dành cho sinh viên Khoa Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện

Lưu ý:

– Trung tâm học liệu có 2 cơ sở:
+ CS1: 91A Nguyễn Thị Minh Khai, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng.
+ CS2: 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng.

– Vị trí giáo trình, tài liệu:
+ Giáo trình: Tầng 3 cơ sở 2.
+ Tài liệu chuyên khảo & tham khảo: Tầng 2 cơ sở 2 & tầng 4 cơ sở 1.
+ Sách trưng bày: Tầng 2 cơ sở 2.

1. SÁCH ĐẠI CƯƠNG

STT

Nhan đề

Dewey

Gáy

Tập

SL

Ghi chú

Tác giả

1,

AutoCAD 2000 : Giải quyết lỗi thường gặp T.1.

006.6

Au-H

T.1

3

 

 

2,

AutoCAD 2000 : Giải quyết lỗi thường gặp T.2.

006.6

Au-H

T.2

3

 

 

3,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

3

 

Bùi Kiến Quốc

4,

AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.1

3

 

Bùi Kiến Quốc

5,

AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.1

18

C11-C39

Bùi Kiến Quốc

6,

AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.1

11

C11-C39

Bùi Kiến Quốc

7,

AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.1

7

 

Bùi Kiến Quốc

8,

AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.1

9

C1-C9

Bùi Kiến Quốc

9,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

3

 

Bùi Kiến Quốc

10,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

28

C11-C42

Bùi Kiến Quốc

11,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

4

C11-C42

Bùi Kiến Quốc

12,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

7

 

Bùi Kiến Quốc

13,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

15

C1-C15

Bùi Kiến Quốc

14,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

12

C1-C13

Bùi Kiến Quốc

15,

AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc.

006.6

BU-Q

T.2

1

C1-C13

Bùi Kiến Quốc

16,

Ứng dụng tin học trong thiết kế xây dựng / Đào Tăng Kiệm chủ biên, Nguyễn Thị Hải Như, Phan Thái Trung, Nguyễn Phú Quảng, Đỗ Quốc Hoàng.

006.6

Ưn-D

 

3

 

Đào Tăng Kiệm, Chủ biên

17,

Ứng dụng tin học trong thiết kế xây dựng / Đào Tăng Kiệm chủ biên, Nguyễn Thị Hải Như, Phan Thái Trung, Nguyễn Phú Quảng, Đỗ Quốc Hoàng.

006.6

Ưn-D

 

30

C11-C40

Đào Tăng Kiệm, Chủ biên

18,

Ứng dụng tin học trong thiết kế xây dựng / Đào Tăng Kiệm chủ biên, Nguyễn Thị Hải Như, Phan Thái Trung, Nguyễn Phú Quảng, Đỗ Quốc Hoàng.

006.6

Ưn-D

 

7

 

Đào Tăng Kiệm, Chủ biên

19,

Xác suất – thống kê / Đào Hữu Hồ.

310

ĐA-H

 

5

 

Đào Hữu Hồ

20,

New era value investing : a disciplined approach to buying value and growth stocks / Nancy Tengler.

332.6322

TE-N

 

1

ASIA

Tengler, Nancy

21,

Hỏi đáp về triết học Mác-Lênin / Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.

335.411

Ho-Đ

 

3

 

Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Khoa Triết học

22,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên..

335.412

 

5

 

Bộ Giáo dục và đào tạo

23,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên..

335.412

 

282

C16-C300

Bộ Giáo dục và đào tạo

24,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên..

335.412

 

3

C16-C300

Bộ Giáo dục và đào tạo

25,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên..

335.412

 

10

 

Bộ Giáo dục và đào tạo

26,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dùng cho khối ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng).

335.412

Gi-T

 

1

C1

 

27,

Giáo trình kinh tế chính trị : Dùng trong các trường, lớp trung học kinh tế từ năm học 2003 – 2004 / Phạm Quang Phan chủ biên.

335.412

Gi-T

 

10

 

Phạm Quang Phan, PGS.TS, chủ biên

28,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

1

C11

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

29,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

1

C12

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

30,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

10

 

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

31,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dùng cho khối ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng).

335.412

Gi-T

 

10

 

 

32,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

3

 

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

33,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

472

C11-C489

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

34,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

1

C490

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

35,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

7

C11-C489

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

36,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

7

 

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

37,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

4

C1-C4

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

38,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

2

 

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

39,

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng.

335.412

Gi-T

 

3

C1-C3

Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS

40,

Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn.

335.412

VU-P

 

5

 

Vũ, Văn Phúc, PGS.TS

41,

Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn.

335.412

VU-P

 

278

C16-C300

Vũ, Văn Phúc, PGS.TS

42,

Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn.

335.412

VU-P

 

7

C16-C300

Vũ, Văn Phúc, PGS.TS

43,

Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn.

335.412

VU-P

 

10

 

Vũ, Văn Phúc, PGS.TS

44,

Giáo trình xây dựng Đảng (hệ cử nhân chính trị).

335.513

Gi-T

 

3

 

 

45,

Giáo trình xây dựng Đảng (hệ cử nhân chính trị).

335.513

Gi-T

 

3

 

 

46,

Kỹ thuật môi trường / Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển, Lương Đức Phẩm, Lý Kim Bảng, Dương Đức Hồng.

363.7

HO-C

 

2

 

Hoàng Kim Cơ, PGS.PTS

47,

Kỹ thuật môi trường / Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển, Lương Đức Phẩm.

363.7

Ky-T

 

4

 

Hoàng Kim Cơ, PGS.TS, chủ biên

48,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

3

C1-C3

Tăng Văn Đoàn, PGS

49,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

3

 

Tăng Văn Đoàn, PGS

50,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

205

C11-C292

Tăng Văn Đoàn, PGS

51,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

2

C293-C294

Tăng Văn Đoàn, PGS

52,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

77

C11-C292

Tăng Văn Đoàn, PGS

53,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

7

 

Tăng Văn Đoàn, PGS

54,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

2

C1-C2

Tăng Văn Đoàn, PGS

55,

Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ.

363.7

TĂ-Đ

 

5

sua

Tăng Văn Đoàn, PGS

56,

TOEFL test of English as a foreign language = Chương trình luyện thi TOEFL mới  NTC’s preparation / Milada Broukal, Enid Nolan Woods ; Biên dịch và chú giải : Ban biên dịch First News.

420

BR-M

 

3

 

Broukal, Milada

57,

Essential words for the TOEFL : Test of English as a foreign language / Steven J. Matthiesen ; Nguyễn Văn Phước dịch và chú giải.

420

MA-S

 

3

 

Matthiesen, Steven J

58,

How to prepare for the TOEFL test of English as a foreign language / Palmela J. Shape ; Trương Hùng, Nguyễn Quang Huy chú giải.

420

SH-P

 

3

 

Shape, Palmela J., Ph. D

59,

The Oxford companion to the English language.

420.3

Ox-C

 

1

 

 

60,

Essential words for the TOEFL : Test of English as a foreign language / Steven J. Matthiesen ; Nguyễn Văn Phước chú giải.

428.0076

MA-S

 

4

 

Matthiesen, Steven J., M.A

61,

Essential words for the TOEFL : Test of English as a foreign language / Steven J. Matthiesen ; Nguyễn Văn Phước chú giải.

428.0076

MA-S

 

6

 

Matthiesen, Steven J., M.A

62,

Barron’s essential words for the TOEFL / Steven J. Matthiesen.

428.0076

MA-S

 

3

 

Matthiesen, Steven J., M.A

63,

Barron’s essential words for the TOEFL / Steven J. Matthiesen.

428.0076

MA-S

 

3

 

Matthiesen, Steven J., M.A

64,

How to prepare for the Toefl success : test of English as a foreign language / Bruce Rogers ; Nguyễn Văn Phước, First News chú giải.

428.0076

RO-B

 

5

 

Rogers, Bruce

65,

How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape ; Nguyễn Quang Huy chú giải.

428.0076

SH-P

 

10

 

Shape, Palmela J., Ph. D

66,

How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape ; Nguyễn Văn Phước chú giải, Ban biên dịch First News.

428.0076

SH-P

 

10

 

Shape, Palmela J., Ph. D

67,

Barron’s how to prepare for the Toefl iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe.

428.0076

SH-P

 

1

 

Sharpe, Pamela J., Ph.D

68,

Barron’s how to prepare for the Toefl iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe.

428.0076

SH-P

 

1

 

Sharpe, Pamela J., Ph.D

69,

How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape.

428.0076

SH-P

 

2

 

Shape, Palmela J., Ph. D

70,

How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape.

428.0076

SH-P

 

1

 

Shape, Palmela J., Ph. D

71,

Barron’s practice exercises for the TOEFL : test of English as a foreign language / Pamela J. Sharp.

428.0076

SH-P

 

2

+ 6 CD

Sharpe, Pamela J

72,

Barron’s practice exercises for the TOEFL : test of English as a foreign language / Pamela J. Sharp.

428.0076

SH-P

 

2

+ 6 CD

Sharpe, Pamela J

73,

Barron’s how to prepare for the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe.

428.0076

SH-P

 

3

+ 10 CD

Sharpe, Pamela J., Ph.D

74,

Barron’s how to prepare for the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe.

428.0076

SH-P

 

3

+ 10 CD

Sharpe, Pamela J., Ph.D

75,

Barron’s students’ #1 choice pass key to the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe.

428.0076

SH-P

 

3

+ 2CD

Sharpe, Pamela J., Ph.D

76,

Barron’s students’ #1 choice pass key to the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe.

428.0076

SH-P

 

3

+ 2CD

Sharpe, Pamela J., Ph.D

77,

Barron’s IELTS : International Language Testing System / Lin Lougheed.

428.1076

LO-L

 

3

+ CD

Lougheed, Lin, 1946-

78,

Barron’s IELTS : International Language Testing System / Lin Lougheed.

428.1076

LO-L

 

3

+ CD

Lougheed, Lin, 1946-

79,

Collins Cobuild key words for IELTS. Book 1, starter.

428.24

Co-C

B.1

2

 

 

80,

Collins Cobuild key words for IELTS. Book 1, starter.

428.24

Co-C

B.1

2

 

 

81,

Collins Cobuild key words for IELTS. Book 2, improver.

428.24

Co-C

B.2

2

 

 

82,

Collins Cobuild key words for IELTS. Book 2, improver.

428.24

Co-C

B.2

2

 

 

83,

Collins Cobuild key words for IELTS. Book 3, advanced.

428.24

Co-C

B.3

2

 

 

84,

Collins Cobuild key words for IELTS. Book 3, advanced.

428.24

Co-C

B.3

2

 

 

85,

Learning teaching : a guidebook for English language teachers / Jim Scrivener.

428.2407

SC-J

 

1

 

Scrivener, Jim

86,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

1

C1

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

87,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

1

C1

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

88,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

7

C6-C12

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

89,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

5

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

90,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

117

C1-C120

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

91,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

1

C121

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

92,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

3

C1-C120

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

93,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

429

C1-C440

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

94,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

1

C441

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

95,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

11

C1-C440

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

96,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

5

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

97,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

524

C21-C573

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

98,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

1

C574

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

99,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

29

C21-C573

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

100,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

15

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

101,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

3

C1-C3

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

102,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.2

2

C1-C2

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

103,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

184

C16-C200

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

104,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

5

sua

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

105,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

1

C16-C200

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

106,

Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.1

15

 

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

107,

Bài tập toán cao cấp. Tập  / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.

9

sua

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

108,

Bài tập toán cao cấp. Tập  / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.14

NG-T

T.

5

sua

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

109,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C1

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

110,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

23

C2-C24

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

111,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

16

sua

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

112,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

2

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

113,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

3

C6-C8

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

114,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

3

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

115,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

5

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

116,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

130

C1-C130

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

117,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

1

C131

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

118,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

653

C1-C660

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

119,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

1

C661

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

120,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

7

C1-C660

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

121,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

256

C21-C281

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

122,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

4

sửa

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

123,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

5

C21-C281

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

124,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

20

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

125,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

71

C1-C75

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

126,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

2

C76-C77

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

127,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

4

C1-C75

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

128,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

2

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

129,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

102

C1-C104

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

130,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

3

C105-C107

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

131,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

2

C1-C104

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

132,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

14

C1-C14

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

133,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C15

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

134,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

306

C1-C316

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

135,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

5

C317-C321

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

136,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

10

C1-C316

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

137,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

28

C1-C29

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

138,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C1-C29

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

139,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

570

C11+C21-C611

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

140,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C617

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

141,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C617-C618

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

142,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

22

C11+C21-C611

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

143,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

24

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

144,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

3

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

145,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

7

C12-C19

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

146,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

2

C20-C21

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

147,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

Sửa

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

148,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C12-C19

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

149,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

8

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

150,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

1

C1

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

151,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

3

C1-C3

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

152,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

2

C1-C2

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

153,

Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

184

C16-C200

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

154,

Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

12

Sua

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

155,

Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

1

C16-C200

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

156,

Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.3

15

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

157,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

5

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

158,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

183

C16-C200

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

159,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

5

Sua

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

160,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

2

C16-C200

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

161,

Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.2

10

 

Nguyễn Đình Trí, chủ biên

162,

Bài tập toán cao cấp / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.

5

 

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

163,

Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.

512.15

NG-T

T.

3

 

Nguyễn, Đình Trí, chủ biên

164,

Đại số tuyến tính : toán cao cấp A3 dùng cho đại học kỹ thuật / Nguyễn Cao Thắng.

512.5

NG-T

 

1

 

Nguyễn, Cao Thắng

165,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

 

6

C1-C7

Tống Đình Quỳ

166,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

 

1

C1-C7

Tống Đình Quỳ

167,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

 

300

C1-C305

Tống Đình Quỳ

168,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

 

1

C306

Tống Đình Quỳ

169,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

 

5

C1-C305

Tống Đình Quỳ

170,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

1

 

Tống Đình Quỳ, TS

171,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

22

C1-C22

Tống Đình Quỳ, TS

172,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

155

C8-C168

Tống Đình Quỳ, TS

173,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

6

C8-C168

Tống Đình Quỳ, TS

174,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

7

 

Tống Đình Quỳ, TS

175,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

1

C3

Tống Đình Quỳ, TS

176,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

2

 

Tống Đình Quỳ, TS

177,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

3

C2-C4

Tống Đình Quỳ, TS

178,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

1

C5-C6

Tống Đình Quỳ, TS

179,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

1

C5-C6

Tống Đình Quỳ, TS

180,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.

512.5

TÔ-Q

T.4

1

 

Tống Đình Quỳ, TS

181,

Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục.

512.5

ĐĂ-D

P.2

3

 

Đặng, Ngọc Dục

182,

Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục.

512.5

ĐĂ-D

P.2

476

C9-C501

Đặng, Ngọc Dục

183,

Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục.

512.5

ĐĂ-D

P.2

17

C9-C501

Đặng, Ngọc Dục

184,

Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục.

512.5

ĐĂ-D

P.2

5

 

Đặng, Ngọc Dục

185,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

2

C1-C2

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

186,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

1

C1

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

187,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3-HK.III

1

C1

Lê Ngọc Lăng

188,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

 

1

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

189,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

 

2

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

190,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

2

C280-C281

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

191,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

4

C282-C285

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

192,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

272

C5-C279

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

193,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

3

C5-C279

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

194,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1-HK.I

4

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

195,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

1

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

196,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

2

C2-C3

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

197,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

1

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

198,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

3

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

199,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

2

C10-C11

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

200,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

5

sua

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

201,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.1

6

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

202,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

4

C289-C292

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

203,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

277

C7-C288

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

204,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

5

C7-C288

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

205,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

6

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

206,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

1

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

207,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

1

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

208,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

1

C2

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

209,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

1

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

210,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

1

C5

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

211,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

3

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

212,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.2

3

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

213,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3-HK.III

304

C10-C319

Lê Ngọc Lăng

214,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3-HK.III

2

C320-C321

Lê Ngọc Lăng

215,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3-HK.III

5

C322-C326

Lê Ngọc Lăng

216,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3-HK.III

6

C10-C319

Lê Ngọc Lăng

217,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3-HK.III

9

 

Lê Ngọc Lăng

218,

Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3, Phương trình vi phân chuỗi / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Gi-Ô

T.3

9

C1-C9

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

219,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.1

26

C1-C27

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

220,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.1

1

C28

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

221,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.1

1

C1-C27

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

222,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.1

92

C11-C105

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

223,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.1

3

C11-C105

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

224,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.1

10

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

225,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

23

C1-C23

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

226,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

1

C24

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

227,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

3

C25-C27

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

228,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

2

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

229,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

1

C103

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

230,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

89

C11-C102

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

231,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

3

C11-C102

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

232,

Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường.

515

Ôn-T

T.2

10

 

Lê Ngọc Lăng, GS. TS

233,

Giáo trình hình học hoạ hình / V. O. Goocđôn, M. A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Nguyễn Đình Điện, Hoàng Văn Thân dịch.

516.6

GO-V

 

143

C6-C148

Goocđôn, V. O

234,

Giáo trình hình học hoạ hình / V. O. Goocđôn, M. A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Nguyễn Đình Điện, Hoàng Văn Thân dịch.

516.6

GO-V

 

5

 

Goocđôn, V. O

235,

Giáo trình hình học hoạ hình / V. O. Goocđôn, M. A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Nguyễn Đình Điện, Hoàng Văn Thân dịch.

516.6

GO-V

 

2

C1-C2

Goocđôn, V. O

236,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

1

C1

Nguyễn, Quang Cự

237,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

294

C11-C308

Nguyễn Quang Cự

238,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

1

C314

Nguyễn Quang Cự

239,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

4

C11-C308

Nguyễn Quang Cự

240,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

15

 

Nguyễn Quang Cự

241,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

1

C1

Nguyễn Quang Cự

242,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

1

C2

Nguyễn Quang Cự

243,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

13

C1-C13

Nguyễn Quang Cự

244,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

44

C1-C46

Nguyễn Quang Cự

245,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

2

 

Nguyễn Quang Cự

246,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

2

C1-C46

Nguyễn Quang Cự

247,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

107

C1-C108

Nguyễn Quang Cự

248,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

1

C109

Nguyễn Quang Cự

249,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

1

C1-C108

Nguyễn Quang Cự

250,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

78

C1-C78

Nguyễn Quang Cự

251,

Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái.

516.6

NG-C

 

29

C79-C107

Nguyễn Quang Cự

252,

Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên.

516.6

NG-C

 

3

 

Nguyễn, Quang Cự

253,

Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên.

516.6

NG-C

 

3

 

Nguyễn, Quang Cự

254,

Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên.

516.6

NG-C

 

97

C1-C98

Nguyễn, Quang Cự

255,

Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên.

516.6

NG-C

 

1

C1-C98

Nguyễn, Quang Cự

256,

Hình học hoạ hình : Lý thuyết và hướng dẫn giải bài tập (Giáo trình dùng cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội, các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật, sư phạm.. thuộc các hệ đào tạo chính quy, cao đẳng, tại chức) / Nguyễn Văn Hiến.

516.6

NG-H

 

5

 

Nguyễn Văn Hiến, TS

257,

Hình học hoạ hình : Lý thuyết và hướng dẫn giải bài tập (Giáo trình dùng cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội, các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật, sư phạm.. thuộc các hệ đào tạo chính quy, cao đẳng, tại chức) / Nguyễn Văn Hiến.

516.6

NG-H

 

3

516.06

Nguyễn Văn Hiến, TS

258,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc : Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

3

516.06

Nguyễn Đình Điện

259,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh : Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

3

516.06

Nguyễn Đình Điện

260,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc : Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

5

 

Nguyễn Đình Điện

261,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

3

 

Nguyễn Đình Điện

262,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

178

C11-C199

Nguyễn Đình Điện

263,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

5

 

Nguyễn Đình Điện

264,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

11

C11-C199

Nguyễn Đình Điện

265,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

7

 

Nguyễn Đình Điện

266,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

8

C1-C8

Nguyễn Đình Điện

267,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

124

C1-C127

Nguyễn Đình Điện

268,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

3

C1-C127

Nguyễn Đình Điện

269,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

131

C1-C133

Nguyễn Đình Điện

270,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

1

C134

Nguyễn Đình Điện

271,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

2

C1-C133

Nguyễn Đình Điện

272,

Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

10

C1-C10

Nguyễn Đình Điện

273,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

4

C1-C4

Nguyễn Đình Điện

274,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

1

C5

Nguyễn Đình Điện

275,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

165

C1-C165

Nguyễn Đình Điện

276,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

1

C166

Nguyễn Đình Điện

277,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

3

 

Nguyễn Đình Điện

278,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

187

C11-C198

Nguyễn Đình Điện

279,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

1

C11-C198

Nguyễn Đình Điện

280,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

7

 

Nguyễn Đình Điện

281,

Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn.

516.6

NG-Đ

T.2

1

C1

Nguyễn Đình Điện

282,

Hình học hoạ hình : Phương pháp hình chiếu trục đo. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Đỗ Mạnh Môn.

516.6

NG-Đ

T.1

2

 

Nguyễn, Đình Điện

283,

Hình học họa hình. T.1: Lý thuyết – Bài tập có hướng dẫn và bài giải / Nguyễn Tư Đôn.

516.6

NG-Đ

 

7

 

Nguyễn, Tư Đôn, TS

284,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc (có hướng dẫn lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

3

516.06

Đoàn Hiền

285,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

32

C1-C32

Đoàn Hiền

286,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

219

C1-C223

Đoàn Hiền

287,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

4

C1-C223

Đoàn Hiền

288,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

217

C1-C217

Đoàn Hiền

289,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

1

C218-C220

Đoàn Hiền

290,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

5

 

Đoàn Hiền

291,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

251

C21-C277

Đoàn Hiền

292,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

6

C21-C277

Đoàn Hiền

293,

Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền.

516.6

ĐO-H

 

15

 

Đoàn Hiền

294,

Bài tập xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Trí Cao.

519.076

LÊ-L

 

2

 

Lê, Khánh Luận

295,

Bài tập xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Trí Cao.

519.076

LÊ-L

 

2

 

Lê, Khánh Luận

296,

Xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm / Bùi Minh Trí.

519.2

BU-T

 

2

 

Bùi Minh Trí, PGS.TS

297,

Xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm / Bùi Minh Trí.

519.2

BU-T

 

1

 

Bùi Minh Trí, PGS.TS

298,

Xác suất thống kê và các tính toán trên Excel / Trần Văn Minh (chủ biên), Trần Văn Thành, Nguyễn Minh Khoa, Nguyễn Văn Long, Nguyễn Thị Nguyệt Bích, Phạm Thị Hồng Nga.

519.2

TR-M

 

3

 

Trần Văn Minh

299,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

1

C1-C2

Tống Đình Quỳ

300,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

1

C1-C2

Tống Đình Quỳ

301,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

1

sua

Tống Đình Quỳ

302,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

42

C9-C125

Tống Đình Quỳ

303,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

2

C126-C127

Tống Đình Quỳ

304,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

1

C128

Tống Đình Quỳ

305,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

75

C9-C125

Tống Đình Quỳ

306,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

8

 

Tống Đình Quỳ

307,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

1

 

Tống Đình Quỳ

308,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

1

 

Tống Đình Quỳ

309,

Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.2

TÔ-Q

 

2

 

Tống, Đình Quỳ

310,

Hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ.

519.2

ĐA-H

 

2

 

Đào Hữu Hồ

311,

Hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ.

519.2

ĐA-H

 

1

 

Đào Hữu Hồ

312,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

6

C1-C6

Tống Đình Quỳ

313,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

3

C7-C9

Tống Đình Quỳ

314,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

1

C1

Tống Đình Quỳ

315,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

1

C166-C168

Tống Đình Quỳ

316,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

124

C7-C165

Tống Đình Quỳ

317,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

2

C166-C168

Tống Đình Quỳ

318,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

35

C7-C165

Tống Đình Quỳ

319,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

6

 

Tống Đình Quỳ

320,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

1

 

Tống Đình Quỳ

321,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

4

C16-C20

Tống Đình Quỳ

322,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

7

C5-C15

Tống Đình Quỳ

323,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

3

 

Tống Đình Quỳ

324,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

1

C16-C20

Tống Đình Quỳ

325,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

4

C5-C15

Tống Đình Quỳ

326,

Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.

519.5

TÔ-Q

 

3

 

Tống Đình Quỳ

327,

Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên.

526.9

PH-C

 

3

 

Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS

328,

Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên.

526.9

PH-C

 

88

C9-C100

Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS

329,

Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên.

526.9

PH-C

 

4

C9-C100

Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS

330,

Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên.

526.9

PH-C

 

5

 

Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS

331,

Trắc địa đại cương / Vũ Thặng.

526.9

VU-T

 

5

 

Vũ Thặng, PTS

332,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

2

C1-C2

Lương Duyên Bình, chủ biên

333,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

1

C3

Lương Duyên Bình, chủ biên

334,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

5

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

335,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

 

Lương Duyên Bình

336,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

C5

Lương Duyên Bình

337,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

5

 

Lương Duyên Bình

338,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

3

 

Lương Duyên Bình

339,

Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

5

C1-C5

Lương Duyên Bình

340,

Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

3

 

Lương Duyên Bình

341,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

3

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

342,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

289

C19-C330

Lương Duyên Bình, chủ biên

343,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

2

C331-C332

Lương Duyên Bình, chủ biên

344,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

23

C19-C330

Lương Duyên Bình, chủ biên

345,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

15

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

346,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

460

C21-C513

Lương Duyên Bình

347,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

C514

Lương Duyên Bình

348,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

4

C515-C518

Lương Duyên Bình

349,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

33

C21-C513

Lương Duyên Bình

350,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

20

 

Lương Duyên Bình

351,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

185

C3-C198

Lương Duyên Bình, chủ biên

352,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

3

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

353,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

11

C3-C198

Lương Duyên Bình, chủ biên

354,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

2

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

355,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

266

C21-C300

Lương Duyên Bình

356,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

1

C301

Lương Duyên Bình

357,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

1

C302

Lương Duyên Bình

358,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

14

C21-C300

Lương Duyên Bình

359,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

20

 

Lương Duyên Bình

360,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

C1

Lương Duyên Bình

361,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

6

C1-C8

Lương Duyên Bình

362,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

2

C1-C8

Lương Duyên Bình

363,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

2

C1-C2

Lương Duyên Bình

364,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

6

C1-C6

Lương Duyên Bình

365,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

2

 

Lương Duyên Bình

366,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

75

C1-C81

Lương Duyên Bình

367,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

6

C1-C81

Lương Duyên Bình

368,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

54

C1-C57

Lương Duyên Bình

369,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

3

C1-C57

Lương Duyên Bình

370,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

497

C1-C532

Lương Duyên Bình

371,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

C533

Lương Duyên Bình

372,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

35

C1-C532

Lương Duyên Bình

373,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

2

C1-C2

Lương Duyên Bình

374,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

2

C1-C2

Lương Duyên Bình

375,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

1

C1

Lương Duyên Bình

376,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

7

C1-C10

Lương Duyên Bình

377,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

3

C1-C10

Lương Duyên Bình

378,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

 

1

 

Lương Duyên Bình

379,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

9

C1-C9

Lương Duyên Bình

380,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

41

C1-C46

Lương Duyên Bình

381,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

5

C1-C46

Lương Duyên Bình

382,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

13

C1-C14

Lương Duyên Bình

383,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

1

C1-C14

Lương Duyên Bình

384,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

298

C1-C325

Lương Duyên Bình

385,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

1

C326

Lương Duyên Bình

386,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

5

C327-C331

Lương Duyên Bình

387,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

27

C1-C325

Lương Duyên Bình

388,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

59

C1-C60

Lương Duyên Bình, chủ biên

389,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

1

C1-C60

Lương Duyên Bình, chủ biên

390,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

91

C1-C93

Lương Duyên Bình, chủ biên

391,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

1

C94

Lương Duyên Bình, chủ biên

392,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

5

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

393,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

2

C1-C93

Lương Duyên Bình, chủ biên

394,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

9

C1-C9

Lương Duyên Bình, chủ biên

395,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

11

C1-C11

Lương Duyên Bình, chủ biên

396,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

3

C1-C3

Lương Duyên Bình, chủ biên

397,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

9

C1-C9

Lương Duyên Bình, chủ biên

398,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

3

C1-C3

Lương Duyên Bình, chủ biên

399,

Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

3

 

Lương Duyên Bình

400,

Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

1

 

Lương Duyên Bình

401,

Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

4

C10-C13

Lương Duyên Bình

402,

Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

3

C14-C16

Lương Duyên Bình

403,

Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

6

 

Lương Duyên Bình

404,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3

6

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

405,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

9

C1-C9

Lương Duyên Bình, chủ biên

406,

Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

5

 

Lương Duyên Bình, chủ biên

407,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

16

C1-C16

Lương Duyên Bình

408,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

5

 

Lương Duyên Bình

409,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

 

Lương Duyên Bình

410,

Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

12

C1-C12

Lương Duyên Bình

411,

Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

2

 

Lương Duyên Bình

412,

Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-B

T.2

5

 

Lương Duyên Bình

413,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

C1

Lương Duyên Bình

414,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

14

 

Lương Duyên Bình

415,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

2

 

Lương Duyên Bình

416,

Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

7

 

Lương Duyên Bình

417,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

BS 8/11

Lương Duyên Bình

418,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

176

C16-C200

Lương Duyên Bình

419,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

9

C16-C200

Lương Duyên Bình

420,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

15

 

Lương Duyên Bình

421,

Vật lý đại cương. Tập 3 – Phần 1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

176

C16-C200

Lương, Duyên Bình, chủ biên

422,

Vật lý đại cương. Tập 3 – Phần 1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

9

C16-C200

Lương, Duyên Bình, chủ biên

423,

Vật lý đại cương. Tập 3 – Phần 1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng.

530

LƯ-B

T.3-P.1

15

 

Lương, Duyên Bình, chủ biên

424,

Bài tập vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

10

 

Lương, Duyên Bình

425,

Bài tập vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

 

Lương, Duyên Bình

426,

Bài tập vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

4

sua

Lương, Duyên Bình

427,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

10

 

Lương, Duyên Bình

428,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

1

 

Lương, Duyên Bình

429,

Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên).

530

LƯ-B

T.1

10

 

Lương, Duyên Bình

430,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

10

 

Lương, Duyên Bình

431,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

1

 

Lương, Duyên Bình

432,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

1

BS 8/11

Lương, Duyên Bình

433,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

178

C16-C200

Lương, Duyên Bình

434,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

8

 

Lương, Duyên Bình

435,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

7

C16-C200

Lương, Duyên Bình

436,

Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ.

530

LƯ-D

T.2

15

 

Lương, Duyên Bình

437,

Giáo trình vật lý đại cương : (Gồm 3 tập). T.1, Cơ học, Vật lý phân tử / I. V. Xaveliev ; Vũ Quang, Nguyễn Quang Hậu dịch.

530

XA-I

T.1

40

C1-C40

Xaveliev, I. V

438,

Bài tập vật lý lý thuyết T.1 : Cơ học lý thuyết – Điện động lực học và thuyết tương đối / Nguyễn Hữu Mình, Tạ Duy Lợi, Đỗ Đình Thanh, Lê Trọng Tường.

530.076

Ba-T

T.1

3

 

Nguyễn Hữu Mình

439,

Tuyển tập các bài tập vật lý đại cương = Сборник задач по общей физике / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa ; Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu dịch.

530.076

IR-I

 

191

C11-C203

Irôđôp, I. E

440,

Tuyển tập các bài tập vật lý đại cương = Сборник задач по общей физике / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa ; Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu dịch.

530.076

IR-I

 

2

C11-C203

Irôđôp, I. E

441,

Tuyển tập các bài tập vật lý đại cương = Сборник задач по общей физике / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa ; Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu dịch.

530.076

IR-I

 

10

 

Irôđôp, I. E

442,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

 

Lương Duyên Bình

443,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

C1

Lương Duyên Bình

444,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

C2

Lương Duyên Bình

445,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

C2-C3

Lương Duyên Bình

446,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

3

 

Lương Duyên Bình

447,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

3

 

Lương Duyên Bình

448,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

300

C11-C340

Lương Duyên Bình

449,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

30

C11-C340

Lương Duyên Bình

450,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

7

 

Lương Duyên Bình

451,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

1

C1

Lương Duyên Bình

452,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

4

C1-C4

Lương Duyên Bình

453,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

1

C1

Lương Duyên Bình

454,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

259

C10-C241,C252-C282

Lương Duyên Bình

455,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

1

C283

Lương Duyên Bình

456,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

4

C10-C241,C252-C282

Lương Duyên Bình

457,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

19

 

Lương Duyên Bình

458,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

780

C16-C835

Lương Duyên Bình

459,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

1

C836-C838

Lương Duyên Bình

460,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

40

C16-C835

Lương Duyên Bình

461,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

15

 

Lương Duyên Bình

462,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

26

C1-C26

Lương Duyên Bình

463,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

3

C1-C3

Lương Duyên Bình

464,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

34

C1-C35

Lương Duyên Bình

465,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

1

C1-C35

Lương Duyên Bình

466,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

5

C1-C5

Lương Duyên Bình

467,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

12

C1-C12

Lương Duyên Bình

468,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

444

C11-C472

Lương Duyên Bình

469,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

2

C473-C474

Lương Duyên Bình

470,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

18

C11-C472

Lương Duyên Bình

471,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

10

 

Lương Duyên Bình

472,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

34

C1-C34

Lương Duyên Bình

473,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

33

C1-C33

Lương Duyên Bình

474,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

4

C1-C4

Lương Duyên Bình

475,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

3

C1-C3

Lương Duyên Bình

476,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

20

C1-C20

Lương Duyên Bình

477,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

45

C1-C45

Lương Duyên Bình

478,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

7

C10-C17

Lương Duyên Bình

479,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

8

C18-C25

Lương Duyên Bình

480,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

1

C10-C17

Lương Duyên Bình

481,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

9

 

Lương Duyên Bình

482,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

2

 

Lương Duyên Bình

483,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

2

C16-C17

Lương Duyên Bình

484,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

10

C6-C15

Lương Duyên Bình

485,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

3

 

Lương Duyên Bình

486,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

112

C1-C119

Lương Duyên Bình

487,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

7

C1-C119

Lương Duyên Bình

488,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

54

C1-C55

Lương Duyên Bình

489,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

C1-C55

Lương Duyên Bình

490,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

7

C1-C7

Lương Duyên Bình

491,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

6

C1-C6

Lương Duyên Bình

492,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

8

C1-C8

Lương Duyên Bình

493,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

C1

Lương Duyên Bình

494,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

549

C5-C572

Lương Duyên Bình

495,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

19

C5-C572

Lương Duyên Bình

496,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

4

 

Lương Duyên Bình

497,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

8

C2-C9

Lương Duyên Bình

498,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

5

 

Lương Duyên Bình

499,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

1

 

Lương Duyên Bình

500,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

7

C1-C7

Lương Duyên Bình

501,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

5

C1-C5

Lương Duyên Bình

502,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

5

C1-C5

Lương Duyên Bình

503,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

5

 

Lương Duyên Bình

504,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

16

C1-C16

Lương Duyên Bình

505,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

14

 

Lương Duyên Bình

506,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

1

 

Lương Duyên Bình

507,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

1

C1

Lương Duyên Bình

508,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

8

 

Lương Duyên Bình

509,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

5

C1-C5

Lương Duyên Bình

510,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình.

530.076

LƯ-B

T.3

10

 

Lương Duyên Bình

511,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

180

C16-C200

Lương, Duyên Bình

512,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

5

C16-C200

Lương, Duyên Bình

513,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

15

 

Lương, Duyên Bình

514,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

184

C16-C200

Lương, Duyên Bình

515,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

1

C16-C200

Lương, Duyên Bình

516,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính.

530.076

LƯ-B

T.2

15

 

Lương, Duyên Bình

517,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa.

530.076

LƯ-B

T.3

180

C16-C200

Lương, Duyên Bình

518,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa.

530.076

LƯ-B

T.3

5

 

Lương, Duyên Bình

519,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa.

530.076

LƯ-B

T.3

5

C16-C200

Lương, Duyên Bình

520,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa.

530.076

LƯ-B

T.3

15

 

Lương, Duyên Bình

521,

Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.1

8

 

Lương, Duyên Bình

522,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.2

9

 

Lương, Duyên Bình

523,

Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng.

530.076

LƯ-B

T.2

6

 

Lương, Duyên Bình

524,

Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa.

530.076

LƯ-B

T.3

10

 

Lương, Duyên Bình

525,

Tuyển tập test vật lý đại cương. Tập 1, Test cơ – nhiệt / Phan Hồng Liên (chủ biên), Vũ Sỹ Tuyên, Nguyễn Như Xuân.

530.076

PH-L

T.1

2

 

Phan Hồng Liên, TS., chủ biên

526,

Tuyển tập test vật lý đại cương. Tập 1, Test cơ – nhiệt / Phan Hồng Liên (chủ biên), Vũ Sỹ Tuyên, Nguyễn Như Xuân.

530.076

PH-L

T.1

1

 

Phan Hồng Liên, TS., chủ biên

527,

Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng.

531

ĐĂ-C

 

3

 

Đặng Việt Cương, chủ biên

528,

Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng.

531

ĐĂ-C

 

469

C11-C495

Đặng Việt Cương, chủ biên

529,

Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng.

531

ĐĂ-C

 

16

C11-C495

Đặng Việt Cương, chủ biên

530,

Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng.

531

ĐĂ-C

 

7

 

Đặng Việt Cương, chủ biên

531,

Cơ học ứng dụng : (Giáo trình cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt) / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

10

C1-C10

Đỗ Sanh, GS. TS

532,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

51

C1-C104

Đỗ Sanh, GS. TS

533,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

1

C105-C107

Đỗ Sanh, GS. TS

534,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

1

 

Đỗ Sanh, GS. TS

535,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

1

 

Đỗ Sanh, GS. TS

536,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

53

C1-C104

Đỗ Sanh, GS. TS

537,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

2

C105-C107

Đỗ Sanh, GS. TS

538,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

56

C11-C180

Đỗ Sanh, GS. TS

539,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

1

sua

Đỗ Sanh, GS. TS

540,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

114

C11-C180

Đỗ Sanh, GS. TS

541,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

4

 

Đỗ Sanh, GS. TS

542,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

10

 

Đỗ Sanh, GS. TS

543,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

2

 

Đỗ Sanh, GS. TSKH

544,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

43

C6-C65

Đỗ Sanh, GS. TSKH

545,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

1

C66

Đỗ Sanh, GS. TSKH

546,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

17

C6-C65

Đỗ Sanh, GS. TSKH

547,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

3

 

Đỗ Sanh, GS. TSKH

548,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

1

C1

Đỗ Sanh, GS. TSKH

549,

Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

3

sua

Đỗ Sanh, GS. TSKH

550,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết (Giáo trình cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt) / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

2

C1-C2

Đỗ Sanh, GS.TS

551,

Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết (Giáo trình cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt) / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng.

531

ĐÔ-S

 

2

 

Đỗ Sanh, GS.TS

552,

Cơ học lý thuyết / Ninh Quang Hải.

531.1

NI-H

 

3

 

Ninh Quang Hải

553,

Bài tập cơ học lý thuyết / Trần Văn Ủân.

531.1

TR-U

 

10

 

Trần Văn Ủân

554,

Bài tập cơ học lý thuyết / Đào Văn Dũng (chủ biên), Nguyễn Xuân Bội, Phạm Thị Oanh, Phạm Chí Vĩnh.

531.1

ĐA-D

 

10

 

Đào Văn Dũng

555,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

1

C1

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

556,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

5

 

Nguyễn Nhật Lệ

557,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

156

C11-C278

Nguyễn Nhật Lệ

558,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

2

C279-C281

Nguyễn Nhật Lệ

559,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

2

C282-C287

Nguyễn Nhật Lệ

560,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

112

C11-C278

Nguyễn Nhật Lệ

561,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

1

C279-C281

Nguyễn Nhật Lệ

562,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

4

C282-C287

Nguyễn Nhật Lệ

563,

Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

10

 

Nguyễn Nhật Lệ

564,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

59

C1-C86

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

565,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

3

C87-C89

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

566,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

1

C90

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

567,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

3

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

568,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

27

C1-C86

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

569,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

3

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

570,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

1

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

571,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

73

C11-C125

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

572,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

42

C11-C125

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

573,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

7

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

574,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

2

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

575,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

2

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

576,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

1

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

577,

Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng.

531.112

NG-L

 

1

 

Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS

578,

Thủy lực và khí động lực / Hoàng Văn Quí.

532.5

HO-Q

 

7

 

Hoàng Văn Quí, PGS.PTS

579,

Thủy lực đại cương / Nguyễn Tài, Tạ Ngọc Cầu.

532.5

NG-T

 

3

 

Nguyễn, Tài, GS.TS

580,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

205

C11-C383

Nguyễn Bốn, PTS

581,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

1

C384-C385

Nguyễn Bốn, PTS

582,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

10

C386-C399

Nguyễn Bốn, PTS

583,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

1

BS 8/11

Nguyễn Bốn, PTS

584,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

168

C11-C383

Nguyễn Bốn, PTS

585,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

1

C384-C385

Nguyễn Bốn, PTS

586,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

4

C386-C399

Nguyễn Bốn, PTS

587,

Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng.

536

NG-B

 

10

 

Nguyễn Bốn, PTS

588,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

3

 

Nguyễn Ngân

589,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

1

 

Nguyễn Ngân

590,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

323

C11-C352

Nguyễn Ngân

591,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

6

C353-C358

Nguyễn Ngân

592,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

1

C359- C362

Nguyễn Ngân

593,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

3

C359-C362

Nguyễn Ngân

594,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

19

C11-C352

Nguyễn Ngân

595,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.1

7

 

Nguyễn Ngân

596,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.2

3

 

Nguyễn Ngân

597,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.2

354

C11-C378

Nguyễn Ngân

598,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.2

5

C380-C384

Nguyễn Ngân

599,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.2

14

C11-C378

Nguyễn Ngân

600,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.2

1

C379-C382

Nguyễn Ngân

601,

Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân.

537.1

NG-N

T.2

7

 

Nguyễn Ngân

602